Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 15 Tháng 6 Năm 1672 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 15 tháng 6 năm 1672

xem lịch âm ngày 15 tháng 6 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 15-6-1672

Ngày Âm Lịch: -9-5-1672

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Ất Sửu tháng Bính Ngọ năm Nhâm Tý

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 15 THÁNG 6 1672

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1672 Tháng 5 Năm 1672 (Nhâm Tý)
15
-9

Ngày: Ất Sửu, Tháng: Bính Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1672

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-23
2
-22
3
-21
4
-20
5
-19
6
-18
7
-17
8
-16
9
-15
10
-14
11
-13
12
-12
13
-11
14
-10
15
-9
16
-8
17
-7
18
-6
19
-5
20
-4
21
-3
22
-2
23
-1
24
0
25
-28
26
-27
27
-26
28
-25
29
-24
30
-23
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

DIỄN GIẢI TỐT XẤU CHI TIẾT HÔM NAY NGÀY 15 THÁNG 6

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Ất Sửu — xét theo quan hệ Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), đây được xếp vào ngày cát trung bình (chế nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Hải Trung Kim (những tuổi cần tránh: Kỷ Mùi và Quý Mùi).

- Về ngũ hành: hành Kim vốn khắc hành Mộc; riêng các tuổi Kỷ Hợi tuy bị Kim khắc nhưng ngược lại còn được lợi.

- Xét riêng Chi Sửu: hợp (lục hợp) với Tý; cùng Tỵ và Dậu hợp thành tam hợp cục Kim. Các quan hệ khác: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

- Riêng về Tam Sát: những tuổi Dần, Ngọ, Tuất nên lưu ý kiêng cữ.

- Ất: “Bất tải thực thiên chu bất trưởng” - Tránh việc gieo trồng, cây cối trồng vào ngày này khó phát triển.

- Sửu: “Bất quan đới chủ bất hoàn hương” - Kiêng nhậm chức, e người đi khó có ngày trở về quê.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Chẩn

: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con giun, chủ trị ngày thứ 4.

: Hầu hết việc khởi công đều rất tốt, tốt nhất cho cưới gả, xây lầu gác và an táng; các việc khác như xuất hành, dựng phòng, dọn cỏ khai đất, dựng trại cũng thuận lợi.

: Kiêng đi thuyền.

:

- Rơi vào ngày Tỵ, Dậu hoặc Sửu đều rất tốt; ngày Sửu là Vượng Địa nên khởi tạo dễ thịnh vượng, ngày Tỵ là Đăng Viên — ngôi vị tôn quý, mưu tính việc gì cũng dễ thành danh.

Sao Chẩn thuộc Thủy Dẫn (loài trùng), là Thủy tinh, xếp vào sao tốt — thuận cho cưới gả, xây dựng và an táng.

“Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khố mãn thương doanh tự xương long.
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung.
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung.”

Trực Nguy

Trực Nguy mang ý nghĩa nguy cấp, suy yếu. Vì vậy đây được xem là ngày xấu, làm việc gì cũng dễ gặp bất lợi.

Sao tốt:

- Địa Tài: Thích hợp cho các việc liên quan đến buôn bán, mở hàng và mong cầu tiền bạc.

- Thánh Tâm: Thuận lợi chung, đặc biệt tốt cho việc cầu phúc và cúng bái.

- Cát Khánh: Ngày cát tường, thích hợp tiến hành công việc.

- Âm Đức: Ngày mang khí lành, phù hợp triển khai nhiều việc khác nhau.

- Kim Đường Hoàng Đạo: Thuộc nhóm ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho hầu hết mọi việc.


Sao xấu:

- Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Kiêng lợp mái nhà và xây bếp.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Bất lợi cho việc cưới hỏi, khai trương hoặc mở cửa hàng.

- Nhân Cách: Không nên tổ chức cưới hỏi hay khởi công xây dựng trong ngày này.

- Huyền Vũ Hắc Đạo: Không thích hợp để an táng.

Nên đi về hướng Tây Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Đông Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Đông Nam vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.