Ngày Dương Lịch: 2-11-1701
Ngày Âm Lịch: -27-11-1701
Ngày trong tuần: Thứ Tư
Ngày Bính Thìn tháng Canh Tý năm Tân Tỵ
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 11 Năm 1701 | Tháng 11 Năm 1701 (Tân Tỵ) |
|
2
|
-27
Ngày: Bính Thìn, Tháng: Canh Tý Tiết khí: Sương Giáng |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59) | |
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Bính Thìn — xét theo quan hệ Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), đây được xếp vào ngày cát (bảo nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Sa Trung Thổ (những tuổi cần tránh: Canh Tuất và Nhâm Tuất). - Về ngũ hành: hành Thổ vốn khắc hành Thủy; tuy nhiên các tuổi Bính Ngọvà Nhâm Tuất tuy thuộc hành Thủy nhưng lại không bị Thổ khắc. - Xét riêng Chi Thìn: hợp (lục hợp) với Dậu; cùng Tý và Thân hợp thành tam hợp cục Thủy. Các quan hệ khác: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. - Riêng về Tam Sát: những tuổi Tỵ, Dậu, Sửu nên lưu ý kiêng cữ. |
|
|
- Bính: “Bất tu táo tất kiến hỏa ương” - Kiêng sửa chữa bếp núc, dễ gặp hỏa hoạn. - Thìn: “Bất khốc khấp tất chủ trọng tang” - Kiêng than khóc, e nhà có chuyện trùng tang. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Cơ : Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4. : Hầu hết việc khởi tạo đều thuận lợi, nhất là an táng, khai trương, xuất hành, tu sửa mộ phần, mở cửa, và các việc thủy lợi như tháo nước, khơi mương, đào kênh. : Kiêng kê/đóng giường và đi thuyền. : - Rơi vào ngày Thân, Tý, Thìn thì hầu hết việc đều kỵ, riêng ngày Tý có thể tạm dùng. - Ngày Thìn vốn là Đăng Viên của Sao Cơ nên đáng lẽ rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn nên rất kỵ xuất hành, an táng, chia gia tài, thừa kế, dựng lò nhuộm/lò gốm; ngược lại thích hợp cho cai sữa trẻ, trừ điều xấu, xây tường, lấp hang hố, làm nhà vệ sinh. Sao Cơ thuộc Thủy Báo (loài beo), là Thủy tinh, xếp vào sao tốt — gia đạo yên ấm, vượng ruộng vườn, sự nghiệp thăng tiến. “Cơ tinh tạo tác chủ cao cường, |
|
|
Trực Phá Đây là ngày Mặt Trời và Mặt Trăng xung khắc nhau. Trực Phá cai quản nên hầu hết việc làm trong ngày đều không thuận, chỉ thích hợp cho việc tháo dỡ nhà cửa. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Phúc: Có phúc khí, thuận cho nhiều việc. - Nguyệt Không: Thuận lợi cho việc cất nhà, sửa nhà, đóng hoặc kê giường. - Minh Tinh: Nhìn chung thuận lợi, nhưng nếu trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì lại xấu. - Thánh Tâm: Thuận lợi chung, đặc biệt tốt cho việc cầu phúc và cúng bái. - Tam Hợp: Ngày hội tụ khí tốt, phù hợp cho phần lớn công việc. Sao xấu: - Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Mang khí hao tổn, không thuận cho các việc quan trọng. - Thiên Lao Hắc Đạo: Nên tránh các việc lớn, quan trọng. |
|
|
Nên đi về hướng Tây Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Chính Đông là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Chính Đông vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |