Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 28 Tháng 9 Năm 1756 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1756

xem lịch âm ngày 28 tháng 9 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 28-9-1756

Ngày Âm Lịch: -25-9-1756

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Canh Ngọ tháng Mậu Tuất năm Bính Tý

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

ÂM LỊCH NGÀY 28 THÁNG 9 1756

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1756 Tháng 9 Năm 1756 (Bính Tý)
28
-25

Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Mậu Tuất

Tiết khí: Thu Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1756

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-22
2
-21
3
-20
4
-19
5
-18
6
-17
7
-16
8
-15
9
-14
10
-13
11
-12
12
-11
13
-10
14
-9
15
-8
16
-7
17
-6
18
-5
19
-4
20
-3
21
-2
22
-1
23
0
24
-29
25
-28
26
-27
27
-26
28
-25
29
-24
30
-23
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

DIỄN GIẢI TỐT XẤU CHI TIẾT HÔM NAY NGÀY 28 THÁNG 9

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

- Sát Chủ Âm: - Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm là ngày kỵ các việc về mai táng, tu sửa mộ phần.

Ngày: Canh Ngọ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), là ngày hung (phạt nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Lộ Bàng Thổ (những tuổi cần tránh: Giáp Tý và Bính Tý).

- Về ngũ hành: hành Thổ vốn khắc hành Thủy; tuy nhiên các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất tuy thuộc hành Thủy nhưng lại không bị Thổ khắc.

- Xét riêng Chi Ngọ: hợp (lục hợp) với Mùi; cùng Dần và Tuất hợp thành tam hợp cục Hỏa. Các quan hệ khác: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Canh: “Bất kinh lạc chức cơ hư trướng” - Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hư hỏng bất ngờ.

- Ngọ: “Bất thiêm cái thất chủ canh trương” - Tránh lợp mái nhà, chủ nhà có thể phải sửa lại từ đầu.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Thất

: Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ 3.

: Hầu hết việc khởi công đều thuận lợi, tốt nhất là tháo nước, làm thủy lợi, đi thuyền, xây nhà, mở cửa, cưới gả, an táng, dọn cỏ khai đất.

: Vì là sao đại cát nên hầu như không có việc gì phải kiêng.

:

- Rơi vào ngày Ngọ, Tuất hoặc Dần đều tốt, đặc biệt ngày Ngọ là Đăng Viên nên rất hiển đạt.

- Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ tốt cho xây dựng và an táng; tuy cùng là ngày Dần nhưng các ngày Dần khác lại không tốt, vì Sao Thất gặp Dần thường phạm Phục Đoạn Sát (các điều kiêng cữ như đã nêu ở trên).

Sao Thất thuộc Hỏa Trư (loài lợn), là Hỏa tinh, xếp vào sao tốt — thuận cho kinh doanh, hôn nhân, xây cất và an táng.

“Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu,
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!”

Trực Thu

Thuận lợi cho việc thu hoạch mùa màng, ngũ cốc, xây kho chứa, cất giữ của cải.
Không thuận cho việc khởi sự mới hoặc dọn vào nhà mới.

Sao tốt:

- Thiên Hỷ: Ngày vui, đặc biệt thích hợp cho việc kết hôn, cưới xin.

- Thiên Quý: Vượng khí bao trùm, thuận lợi để tiến hành hầu hết công việc trong ngày.

- Nguyệt Ân: Được ơn lành chiếu, thích hợp cho phần lớn công việc.

- Nguyệt Giải: Ngày hóa giải điều không may, thích hợp làm nhiều việc.

- Yếu Yên (Thiên Quý): Thuận lợi chung, riêng việc cưới hỏi càng thêm tốt đẹp.

- Tam Hợp: Ngày hội tụ khí tốt, phù hợp cho phần lớn công việc.

- Đại Hồng Sa: Ngày may mắn, thích hợp tiến hành nhiều việc.


Sao xấu:

- Cô Thần: Không thuận cho chuyện cưới hỏi.

- Sát Chủ: Mang sát khí, nên hạn chế việc lớn.

- Lỗ Ban Sát: Không nên khởi công, khởi tạo.

- Không Phòng: Không thích hợp cho việc cưới xin.

- Dương Thác: Nên tránh đi xa, cưới hỏi và an táng.

- Thiên Hình Hắc Đạo: Ngày xấu, nên hạn chế mọi việc.

Nên đi về hướng Tây Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Tây Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Chính Nam vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.