Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 24 Tháng 8 Năm 1817 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 24 tháng 8 năm 1817

xem lịch âm ngày 24 tháng 8 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 24-8-1817

Ngày Âm Lịch: -17-8-1817

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Giáp Dần tháng Kỷ Dậu năm Đinh Sửu

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

ÂM LỊCH NGÀY 24 THÁNG 8 1817

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1817 Tháng 8 Năm 1817 (Đinh Sửu)
24
-17

Ngày: Giáp Dần, Tháng: Kỷ Dậu

Tiết khí: Xử Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1817

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-11
2
-10
3
-9
4
-8
5
-7
6
-6
7
-5
8
-4
9
-3
10
-2
11
-1
12
0
13
-28
14
-27
15
-26
16
-25
17
-24
18
-23
19
-22
20
-21
21
-20
22
-19
23
-18
24
-17
25
-16
26
-15
27
-14
28
-13
29
-12
30
-11
31
-10
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

DIỄN GIẢI TỐT XẤU CHI TIẾT HÔM NAY NGÀY 24 THÁNG 8

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Giáp Dần — xét theo quan hệ Can Chi tương đồng (cùng Mộc), đây được xếp vào ngày cát.

- Về nạp âm: ngày mang tên Đại Khê Thủy (những tuổi cần tránh: Mậu Thân và Bính Thân).

- Về ngũ hành: hành Thủy vốn khắc hành Hỏa; tuy nhiên các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ tuy thuộc hành Hỏa nhưng lại không bị Thủy khắc.

- Xét riêng Chi Dần: hợp (lục hợp) với Hợi; cùng Ngọ và Tuất hợp thành tam hợp cục Hỏa. Các quan hệ khác: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

- Giáp: “Bất khai thương tài vật hao vong” - Không nên mở kho trong ngày này, nếu không tiền của dễ hao tán.

- Dần: “Bất tế tự quỷ thần bất thường” - Không nên cúng tế, quỷ thần trong ngày này thất thường.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Tinh

: Tinh Nhật Mã - Lý Trung: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật.

: Chỉ thích hợp cho việc xây phòng mới.

: Kiêng an táng, cưới gả, khơi thông đường nước.

:

- Sao Tinh thuộc nhóm Thất Sát Tinh, trẻ sinh ngày này nên đặt tên theo sao này (hoặc sao của năm, của tháng sinh) để dễ nuôi hơn.

- Rơi vào ngày Dần, Ngọ hoặc Tuất đều tốt. Ngày Thân gọi là Đăng Giá (lên xe): tốt cho xây cất nhưng nguy hiểm cho an táng.

- Thích hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

“Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng,
Tiến chức gia quan cận Đế vương,
Bất khả mai táng tính phóng thủy,
Hung tinh lâm vị nữ nhân vong.
Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến,
Tự yếu quy hưu biệt giá lang.
Khổng tử cửu khúc châu nan độ,
Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương.”

Trực Phá

Đây là ngày Mặt Trời và Mặt Trăng xung khắc nhau. Trực Phá cai quản nên hầu hết việc làm trong ngày đều không thuận, chỉ thích hợp cho việc tháo dỡ nhà cửa.

Sao tốt:

- Thiên Đức: Ngày được đức trời phù trợ, thuận cho nhiều việc.

- Thiên Phúc: Có phúc khí, thuận cho nhiều việc.

- Nguyệt Không: Thuận lợi cho việc cất nhà, sửa nhà, đóng hoặc kê giường.

- Giải Thần: Thuận lợi cho việc thờ cúng, lễ bái, giải quyết kiện tụng oan khuất, đồng thời hóa giải bớt các sao xấu khác.

- Thanh Long Hoàng Đạo: Thuộc nhóm Hoàng Đạo, thuận cho hầu hết công việc.


Sao xấu:

- Kiếp Sát: Nên tránh đi xa, cưới hỏi, an táng hoặc xây cất.

- Hoàng Sa: Không thuận cho việc đi xa.

Nên đi về hướng Đông Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Đông Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Đông Bắc vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước.