Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 21 Tháng 11 Năm 1820 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 1820

xem lịch âm ngày 21 tháng 11 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 21-11-1820

Ngày Âm Lịch: -13-11-1820

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Kỷ Hợi tháng Mậu Tý năm Canh Thìn

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 21 THÁNG 11 1820

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1820 Tháng 11 Năm 1820 (Canh Thìn)
21
-13

Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Mậu Tý

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1820

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-4
2
-3
3
-2
4
-1
5
0
6
-28
7
-27
8
-26
9
-25
10
-24
11
-23
12
-22
13
-21
14
-20
15
-19
16
-18
17
-17
18
-16
19
-15
20
-14
21
-13
22
-12
23
-11
24
-10
25
-9
26
-8
27
-7
28
-6
29
-5
30
-4
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

DIỄN GIẢI TỐT XẤU CHI TIẾT HÔM NAY NGÀY 21 THÁNG 11

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Kỷ Hợi — xét theo quan hệ Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), đây được xếp vào ngày cát trung bình (chế nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Bình Địa Mộc (những tuổi cần tránh: Quý Tỵ và Ất Mùi).

- Về ngũ hành: hành Mộc vốn khắc hành Thổ; tuy nhiên các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ tuy thuộc hành Thổ nhưng lại không bị Mộc khắc.

- Xét riêng Chi Hợi: hợp (lục hợp) với Dần; cùng Mão và Mùi hợp thành tam hợp cục Mộc. Các quan hệ khác: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

- Kỷ: “Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong” - Kiêng hủy bỏ khế ước, cả đôi bên đều dễ chịu thiệt.

- Hợi: “Bất giá thú tất chủ phân trương” - Không nên tổ chức cưới hỏi, e vợ chồng ly tán.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Vĩ

: Vĩ Hỏa Hổ - Sầm Bành: Tốt (Kiết Tú) tướng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ 3.

: Hầu hết việc đều thuận lợi trong ngày này, tốt nhất cho khởi tạo, an táng, mở cửa, đào ao giếng, cưới gả, xây cất, khơi mương rạch, làm thủy lợi, dọn cỏ khai đất.

: Kiêng đóng/kê giường, đi thuyền, mua sắm — nên tránh mua ô tô, xe máy, nhà đất trong ngày này.

:

- Rơi vào ngày Mùi, Hợi hoặc Mão đều kỵ an táng; riêng Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vĩ, ngày Kỷ Mão rất xấu, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng.

Sao Vĩ thuộc Hỏa Hổ (loài cọp), là Hỏa tinh, xếp vào sao tốt — vượng khí, thuận lợi cho xuất ngoại, xây cất và hôn nhân.

“Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh,
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng.
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa,
Đại đại công hầu, viễn bá danh.”

Trực Kiến

Nên làm: Thích hợp khai trương, nhậm chức, tổ chức cưới hỏi, trồng cây, báo đáp ơn nghĩa; xuất hành thuận lợi, sinh con tốt.
Không nên: Tránh động thổ, an táng, đào giếng, lợp nhà.

Sao tốt:

- Phúc Hậu: Thích hợp để mở hàng hoặc mong cầu tài lộc.


Sao xấu:

- Chu Tước Hắc Đạo: Kiêng dọn vào nhà mới và mở hàng.

- Tội Chỉ: Bất lợi cho việc cúng bái và kiện tụng.

Nên đi về hướng Đông Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Chính Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước.

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Sắp có tin vui; muốn cầu tài lộc nên đi hướng Nam. Ra ngoài làm việc, gặp gỡ đều dễ gặp may. Người đi xa sẽ có tin về, việc chăn nuôi cũng thuận.