Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 10 Tháng 4 Năm 1825 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1825

xem lịch âm ngày 10 tháng 4 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 10-4-1825

Ngày Âm Lịch: -7-3-1825

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Canh Thìn tháng Canh Thìn năm Ất Dậu

Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 10 THÁNG 4 1825

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1825 Tháng 3 Năm 1825 (Ất Dậu)
10
-7

Ngày: Canh Thìn, Tháng: Canh Thìn

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1825

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-16
2
-15
3
-14
4
-13
5
-12
6
-11
7
-10
8
-9
9
-8
10
-7
11
-6
12
-5
13
-4
14
-3
15
-2
16
-1
17
0
18
-29
19
-28
20
-27
21
-26
22
-25
23
-24
24
-23
25
-22
26
-21
27
-20
28
-19
29
-18
30
-17
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

DIỄN GIẢI TỐT XẤU CHI TIẾT HÔM NAY NGÀY 10 THÁNG 4

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Canh Thìn — xét theo quan hệ Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), đây được xếp vào ngày cát (nghĩa nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Bạch Lạp Kim (những tuổi cần tránh: Giáp Tuất và Mậu Tuất).

- Về ngũ hành: hành Kim vốn khắc hành Mộc; riêng các tuổi Mậu Tuất tuy bị Kim khắc nhưng ngược lại còn được lợi.

- Xét riêng Chi Thìn: hợp (lục hợp) với Dậu; cùng Tý và Thân hợp thành tam hợp cục Thủy. Các quan hệ khác: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

- Riêng về Tam Sát: những tuổi Tỵ, Dậu, Sửu nên lưu ý kiêng cữ.

- Canh: “Bất kinh lạc chức cơ hư trướng” - Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hư hỏng bất ngờ.

- Thìn: “Bất khốc khấp tất chủ trọng tang” - Kiêng than khóc, e nhà có chuyện trùng tang.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Hư

: Hư Nhật Thử - Cái Duyên: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày chủ nhật.

: Tên gọi Hư mang nghĩa hư hoại — hầu như không có việc gì hợp với sao này.

: Hầu hết việc khởi công đều không may, nhất là xây nhà, khai trương, cưới gả, mở cửa, đào kênh rạch, tháo nước — nên dời các việc động thổ, xây nhà, cưới hỏi sang ngày tốt hơn.

:

- Rơi vào ngày Thân, Tý hoặc Thìn đều tốt, riêng Thìn là Đắc Địa nên tốt nhất. 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn đều thích hợp để động sự; trừ Mậu Thìn, 5 ngày còn lại vẫn kỵ an táng.

- Ngày Tý là Đăng Viên của Sao Hư nên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát nên kỵ thừa kế, chia gia tài, an táng, xuất hành, dựng lò nhuộm/lò gốm; ngược lại thích hợp cai sữa trẻ, trừ điều xấu, lấp hang hố, xây tường, làm nhà vệ sinh.

- Rơi vào Huyền Nhật (các ngày 7, 8, 22, 23 âm lịch) thì phạm Diệt Một: dựng lò gốm/lò nhuộm hay thừa kế dễ gặp rủi ro; cũng nên kiêng nấu rượu, làm thủ tục hành chính, và đặc biệt là đi thuyền.

Sao Hư thuộc Nhật Thử (loài chuột), là Nhật tinh, xếp vào sao xấu — kỵ xây cất, gia đạo dễ bất hòa.

“Hư tinh tạo tác chủ tai ương,
Nam nữ cô miên bất nhất song,
Nội loạn phong thanh vô lễ tiết,
Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng,
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Hổ giảo, xà thương cập tốt vong.
Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh,
Gia phá, nhân vong, bất khả đương.”

Trực Kiến

Nên làm: Thích hợp khai trương, nhậm chức, tổ chức cưới hỏi, trồng cây, báo đáp ơn nghĩa; xuất hành thuận lợi, sinh con tốt.
Không nên: Tránh động thổ, an táng, đào giếng, lợp nhà.

Sao tốt:

- Nguyệt Ân: Được ơn lành chiếu, thích hợp cho phần lớn công việc.

- Mãn Đức Tinh: Là ngày cát lợi, hầu hết công việc đều có thể tiến hành.

- Thanh Long Hoàng Đạo: Thuộc nhóm Hoàng Đạo, thuận cho hầu hết công việc.


Sao xấu:

- Thổ Phủ: Kiêng xây dựng và động thổ.

- Thiên Ôn: Không nên xây dựng, sửa chữa nhà cửa.

- Ngũ Quỹ: Nên tránh đi xa trong ngày này.

- Nguyệt Hình: Không thuận lợi, nên tránh việc quan trọng.

- Phủ Đầu Dát: Không nên khởi công, khởi tạo việc mới.

- Tam Tang: Kiêng khởi công, cưới hỏi và an táng.

- Âm Thác: Kiêng đi xa, cưới hỏi và an táng.

- Dương Thác: Nên tránh đi xa, cưới hỏi và an táng.

Nên đi về hướng Tây Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Tây Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Chính Tây vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.