Ngày Dương Lịch: 7-5-1849
Ngày Âm Lịch: -14-4-1849
Ngày trong tuần: Thứ Hai
Ngày Quý Sửu tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Dậu
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 5 Năm 1849 | Tháng 4 Năm 1849 (Kỷ Dậu) |
|
7
|
-14
Ngày: Quý Sửu, Tháng: Kỷ Tỵ Tiết khí: Lập Hạ |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Quý Sửu - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Tang Chá Mộc (những tuổi cần tránh: Đinh Mùi và Tân Mùi). - Về ngũ hành: hành Mộc vốn khắc hành Thổ; tuy nhiên các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ tuy thuộc hành Thổ nhưng lại không bị Mộc khắc. - Xét riêng Chi Sửu: hợp (lục hợp) với Tý; cùng Tỵ và Dậu hợp thành tam hợp cục Kim. Các quan hệ khác: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. - Riêng về Tam Sát: những tuổi Dần, Ngọ, Tuất nên lưu ý kiêng cữ. |
|
|
- Quý: “Bất từ tụng lí nhược địch cường” - Không nên kiện tụng, phần lý lẽ của mình sẽ yếu hơn đối phương. - Sửu: “Bất quan đới chủ bất hoàn hương” - Kiêng nhậm chức, e người đi khó có ngày trở về quê. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Nguy : Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2. : Chỉ thích hợp cho việc kê giường và an táng. : Kiêng gác đòn đông, dựng nhà, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền, mở cửa — nếu định xây nhà nên chọn ngày khác. : - Rơi vào ngày Tỵ, Dậu hoặc Sửu thì hầu hết việc đều tốt, tốt nhất là ngày Dậu. Ngày Sửu là Đăng Viên của Sao Nguy, làm việc gì cũng dễ được hiển quý. Sao Nguy thuộc Nguyệt Yến (loài chim én), là Nguyệt tinh, xếp vào sao xấu — kỵ khai trương, an táng và xây dựng. “Nguy tinh bât khả tạo cao đường, |
|
|
Trực Thành Nên làm: Là ngày rất tốt, thích hợp cho phần lớn công việc: lập khế ước, giao dịch, cho vay hoặc đòi nợ, mua bán, xuất hành, đi thuyền, khởi công, động thổ, san đắp nền, lắp cửa, an táng, kê gác, xây kho, làm hoặc sửa bếp, cúng Táo Quân, lắp máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, khơi nước, mời thầy chữa bệnh, mua gia súc, chăn nuôi, nhập học, dạm hỏi, cưới gả, thuê người, nộp đơn từ, học nghề, đóng hoặc sửa tàu thuyền, hạ thủy tàu thuyền, vẽ tranh, chăm sóc cây cối. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Hỷ: Ngày vui, đặc biệt thích hợp cho việc kết hôn, cưới xin. - Thiên Phúc: Có phúc khí, thuận cho nhiều việc. - Thiên Thành: Ngày vạn sự thuận thành, phù hợp tiến hành nhiều việc. - Tam Hợp: Ngày hội tụ khí tốt, phù hợp cho phần lớn công việc. - Ngọc Đường Hoàng Đạo: Là một trong các ngày Hoàng Đạo tốt, thuận cho hầu hết công việc. Sao xấu: - Câu Trận Hắc Đạo: Không thích hợp để an táng. - Cô Thần: Không thuận cho chuyện cưới hỏi. - Tội Chỉ: Bất lợi cho việc cúng bái và kiện tụng. |
|
|
Nên đi về hướng Đông Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Chính Tây là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Đông Bắc vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |