Ngày Dương Lịch: 17-2-1850
Ngày Âm Lịch: -24-2-1850
Ngày trong tuần: Chủ Nhật
Ngày Kỷ Hợi tháng Kỷ Mão năm Canh Tuất
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 2 Năm 1850 | Tháng 2 Năm 1850 (Canh Tuất) |
|
17
|
-24
Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Kỷ Mão Tiết khí: Lập Xuân |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Kỷ Hợi — xét theo quan hệ Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), đây được xếp vào ngày cát trung bình (chế nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Bình Địa Mộc (những tuổi cần tránh: Quý Tỵ và Ất Mùi). - Về ngũ hành: hành Mộc vốn khắc hành Thổ; tuy nhiên các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ tuy thuộc hành Thổ nhưng lại không bị Mộc khắc. - Xét riêng Chi Hợi: hợp (lục hợp) với Dần; cùng Mão và Mùi hợp thành tam hợp cục Mộc. Các quan hệ khác: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
|
|
- Kỷ: “Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong” - Kiêng hủy bỏ khế ước, cả đôi bên đều dễ chịu thiệt. - Hợi: “Bất giá thú tất chủ phân trương” - Không nên tổ chức cưới hỏi, e vợ chồng ly tán. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Mão : Mão Nhật Kê - Vương Lương: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con gà, chủ trị ngày chủ nhật. : Thuận lợi cho việc xây dựng và các việc khởi tạo. : An táng là đại kỵ. Cũng kiêng cưới gả, khơi ngòi thoát nước, khai trương, xuất hành, đóng/kê giường, mở cửa — các việc khác nói chung cũng không thuận, đặc biệt tuyệt đối tránh an táng trong ngày này. : - Ngày Mùi khiến Sao Mão mất chí khí. Ngày Ất Mão hoặc Đinh Mão rất tốt. Ngày Mão là Đăng Viên nên thuận cho cưới gả; riêng ngày Quý Mão nếu khởi tạo dễ hao tổn tiền của. - Thích hợp với 8 ngày: Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Hợi, Tân Hợi. Sao Mão thuộc Nhật Kê (loài gà), là Nhật tinh, xếp vào sao xấu — chỉ tốt cho xây cất, còn kỵ cưới gả, an táng, lắp hoặc sửa cửa. “Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu, |
|
|
Trực Thu Thuận lợi cho việc thu hoạch mùa màng, ngũ cốc, xây kho chứa, cất giữ của cải. |
|
|
Sao tốt: - Nguyệt Đức Hợp: Thuận lợi nói chung, riêng việc kiện tụng nên tránh. - Thiên Hỷ: Ngày vui, đặc biệt thích hợp cho việc kết hôn, cưới xin. - Tam Hợp: Ngày hội tụ khí tốt, phù hợp cho phần lớn công việc. - Mẫu Thương: Thuận lợi cho việc mở hàng và mong cầu tài lộc. Sao xấu: - Huyền Vũ Hắc Đạo: Không thích hợp để an táng. - Lôi Công: Bất lợi cho việc dựng nhà, sửa nhà. - Cô Thần: Không thuận cho chuyện cưới hỏi. - Thổ Cẩm: Kiêng xây dựng và an táng. |
|
|
Nên đi về hướng Đông Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Chính Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |