Ngày Dương Lịch: 22-12-1855
Ngày Âm Lịch: -16-12-1855
Ngày trong tuần: Thứ Bảy
Ngày Quý Dậu tháng Kỷ Sửu năm Ất Mão
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 12 Năm 1855 | Tháng 12 Năm 1855 (Ất Mão) |
|
22
|
-16
Ngày: Quý Dậu, Tháng: Kỷ Sửu Tiết khí: Đại Tuyết |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
- Thụ Tử: - Thụ Tử: Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì. |
|
|
Ngày: Quý Dậu — xét theo quan hệ Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), đây được xếp vào ngày cát (nghĩa nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Kiếm Phong Kim (những tuổi cần tránh: Đinh Mão và Tân Mão). - Về ngũ hành: hành Kim vốn khắc hành Mộc; riêng các tuổi Kỷ Hợi tuy bị Kim khắc nhưng ngược lại còn được lợi. - Xét riêng Chi Dậu: hợp (lục hợp) với Thìn; cùng Sửu và Tỵ hợp thành tam hợp cục Kim. Các quan hệ khác: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
|
|
- Quý: “Bất từ tụng lí nhược địch cường” - Không nên kiện tụng, phần lý lẽ của mình sẽ yếu hơn đối phương. - Dậu: “Bất hội khách tân chủ hữu thương” - Tránh mời khách đến nhà, cả chủ lẫn khách đều dễ tổn hại. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Liễu : Liễu Thổ Chương Nhậm Quang: Xấu (Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7. : Hầu như không có việc gì hợp với Sao Liễu. : Việc gì khởi công cũng rất bất lợi, nặng nhất là làm thủy lợi (tháo nước, đào ao), an táng, sửa/dựng cửa, xây đắp — không nên tiến hành việc lớn nào trong ngày này. : - Rơi vào ngày Ngọ thì hầu hết việc đều tốt. Ngày Tỵ là Đăng Viên nên thừa kế hoặc nhậm chức đều rất tốt. Ngày Dần, Tuất thì suy yếu nên kỵ xây cất và an táng. Sao Liễu thuộc Thổ Chướng (loài cheo), là Thổ tinh, xếp vào sao xấu — tiền bạc dễ hao hụt, gia đạo bất an, dễ gặp tai nạn, và kỵ cưới gả. “Liễu tinh tạo tác chủ tao quan, |
|
|
Trực Thu Thuận lợi cho việc thu hoạch mùa màng, ngũ cốc, xây kho chứa, cất giữ của cải. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Hỷ: Ngày vui, đặc biệt thích hợp cho việc kết hôn, cưới xin. - Thiên Quý: Vượng khí bao trùm, thuận lợi để tiến hành hầu hết công việc trong ngày. - Tam Hợp: Ngày hội tụ khí tốt, phù hợp cho phần lớn công việc. - Mẫu Thương: Thuận lợi cho việc mở hàng và mong cầu tài lộc. Sao xấu: - Thiên Ngục: Ngày mang khí tù túng, không nên làm việc lớn. - Thiên Hoả: Kiêng lợp mái nhà. - Thụ Tử: Nhìn chung bất lợi, riêng việc săn bắt lại thuận. - Câu Trận Hắc Đạo: Không thích hợp để an táng. - Cô Thần: Không thuận cho chuyện cưới hỏi. - Lỗ Ban Sát: Không nên khởi công, khởi tạo. |
|
|
Nên đi về hướng Đông Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Chính Tây là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Tây Nam vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |