Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 12 Tháng 9 Năm 1859 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1859

xem lịch âm ngày 12 tháng 9 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 12-9-1859

Ngày Âm Lịch: -13-9-1859

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Quý Sửu tháng Giáp Tuất năm Kỷ Mùi

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 12 THÁNG 9 1859

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1859 Tháng 9 Năm 1859 (Kỷ Mùi)
12
-13

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Giáp Tuất

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1859

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-24
2
-23
3
-22
4
-21
5
-20
6
-19
7
-18
8
-17
9
-16
10
-15
11
-14
12
-13
13
-12
14
-11
15
-10
16
-9
17
-8
18
-7
19
-6
20
-5
21
-4
22
-3
23
-2
24
-1
25
0
26
1/9
27
-28
28
-27
29
-26
30
-25
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

DIỄN GIẢI TỐT XẤU CHI TIẾT HÔM NAY NGÀY 12 THÁNG 9

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

- Sát Chủ Dương: - Sát Chủ Dương: Ngày này kỵ tiến hành các việc liên quan đến xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, mua bán nhà, nhận việc, đầu tư.

Ngày: Quý Sửu - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Tang Chá Mộc (những tuổi cần tránh: Đinh Mùi và Tân Mùi).

- Về ngũ hành: hành Mộc vốn khắc hành Thổ; tuy nhiên các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ tuy thuộc hành Thổ nhưng lại không bị Mộc khắc.

- Xét riêng Chi Sửu: hợp (lục hợp) với Tý; cùng Tỵ và Dậu hợp thành tam hợp cục Kim. Các quan hệ khác: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

- Riêng về Tam Sát: những tuổi Dần, Ngọ, Tuất nên lưu ý kiêng cữ.

- Quý: “Bất từ tụng lí nhược địch cường” - Không nên kiện tụng, phần lý lẽ của mình sẽ yếu hơn đối phương.

- Sửu: “Bất quan đới chủ bất hoàn hương” - Kiêng nhậm chức, e người đi khó có ngày trở về quê.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Nguy

: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2.

: Chỉ thích hợp cho việc kê giường và an táng.

: Kiêng gác đòn đông, dựng nhà, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền, mở cửa — nếu định xây nhà nên chọn ngày khác.

:

- Rơi vào ngày Tỵ, Dậu hoặc Sửu thì hầu hết việc đều tốt, tốt nhất là ngày Dậu. Ngày Sửu là Đăng Viên của Sao Nguy, làm việc gì cũng dễ được hiển quý.

Sao Nguy thuộc Nguyệt Yến (loài chim én), là Nguyệt tinh, xếp vào sao xấu — kỵ khai trương, an táng và xây dựng.

“Nguy tinh bât khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương.”

Trực Định

Nên làm: Thích hợp động thổ, san lấp hoặc đắp nền, xây hay sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, làm lễ dạm hỏi, nộp đơn từ, đóng hoặc sửa tàu thuyền, hạ thủy tàu thuyền, dựng lò, mua thêm gia súc.

Sao tốt:

- Phúc Sinh: Ngày sinh phúc, thuận cho nhiều việc.

- Hoạt Điệu: Vốn tốt, song nếu gặp sao Thụ Tử thì chuyển xấu.

- Mẫu Thương: Thuận lợi cho việc mở hàng và mong cầu tài lộc.


Sao xấu:

- Thiên Cương (hay Diệt Môn): Ngày mang sát khí, không nên làm việc lớn.

- Tiểu Hồng Sa: Ngày kém may mắn, không nên làm việc lớn.

- Tiểu Hao: Bất lợi cho việc mở hàng, buôn bán, cầu tài cầu lộc.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Bất lợi cho việc cưới hỏi, khai trương hoặc mở cửa hàng.

- Thần Cách: Không nên cúng bái, tế lễ.

Nên đi về hướng Đông Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Chính Tây là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Đông Bắc vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.