Ngày Dương Lịch: 5-12-1862
Ngày Âm Lịch: -15-11-1862
Ngày trong tuần: Thứ Sáu
Ngày Quý Tỵ tháng Nhâm Tý năm Nhâm Tuất
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 12 Năm 1862 | Tháng 11 Năm 1862 (Nhâm Tuất) |
|
5
|
-15
Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Nhâm Tý Tiết khí: Tiểu Tuyết |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
- Trùng tang: - Trùng tang: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả. - Trùng Phục: - Trùng Phục: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả. |
|
|
Ngày: Quý Tỵ — xét theo quan hệ Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), đây được xếp vào ngày cát trung bình (chế nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Trường Lưu Thủy (những tuổi cần tránh: Đinh Hợi và Ất Hợi). - Về ngũ hành: hành Thủy vốn khắc hành Hỏa; tuy nhiên các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi tuy thuộc hành Hỏa nhưng lại không bị Thủy khắc. - Xét riêng Chi Tỵ: hợp (lục hợp) với Thân; cùng Sửu và Dậu hợp thành tam hợp cục Kim. Các quan hệ khác: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
|
|
- Quý: “Bất từ tụng lí nhược địch cường” - Không nên kiện tụng, phần lý lẽ của mình sẽ yếu hơn đối phương. - Tỵ: “Bất viễn hành tài vật phục tàng” - Không nên đi đường xa, tiền của dễ bị thất lạc. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Lâu : Lâu Kim Cẩu - Lưu Long: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con chó, chủ trị ngày thứ 6. : Hầu hết việc khởi công đều rất thuận lợi, tốt nhất cho dựng cột, cưới gả, mở cửa, cất lầu, làm giàn gác, may áo, tháo nước, làm thủy lợi. : Kiêng nhất là kê/đóng giường và đi đường thủy. : - Ngày Dậu là Đăng Viên của Sao Lâu, khởi tạo việc gì cũng rất lợi. Ngày Tỵ gọi là Nhập Trù nên cũng tốt. Ngày Sửu ở mức trung bình. - Rơi vào ngày cuối tháng thì phạm Diệt Một: nên kiêng nấu rượu, làm thủ tục hành chính, dựng lò gốm/lò nhuộm, thừa kế sự nghiệp, và rất kỵ đi thuyền. Sao Lâu thuộc Kim Cẩu (loài chó), là Kim tinh, xếp vào sao tốt — vượng tiền bạc, học hành dễ đỗ đạt cao, thuận cho cưới gả và xây cất. “Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình, |
|
|
Trực Phá Đây là ngày Mặt Trời và Mặt Trăng xung khắc nhau. Trực Phá cai quản nên hầu hết việc làm trong ngày đều không thuận, chỉ thích hợp cho việc tháo dỡ nhà cửa. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Đức: Ngày được đức trời phù trợ, thuận cho nhiều việc. - Thiên Quý: Vượng khí bao trùm, thuận lợi để tiến hành hầu hết công việc trong ngày. - Ngũ Phú: Ngày ngũ phúc hội tụ, thuận cho nhiều việc. - Ích Hậu: Thuận lợi chung, riêng việc cưới hỏi càng thêm tốt. Sao xấu: - Kiếp Sát: Nên tránh đi xa, cưới hỏi, an táng hoặc xây cất. - Trùng Tang: Nên tránh việc cưới xin, tang lễ và khởi công dựng nhà. - Trùng Phục: Kiêng việc cưới hỏi và an táng. - Lôi Công: Bất lợi cho việc dựng nhà, sửa nhà. - Ly Sàng: Không thích hợp để tổ chức chuyện cưới xin. |
|
|
Nên đi về hướng Đông Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Chính Tây là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |