Ngày Dương Lịch: 16-12-1869
Ngày Âm Lịch: -16-12-1869
Ngày trong tuần: Thứ Năm
Ngày Tân Tỵ tháng Đinh Sửu năm Kỷ Tỵ
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 12 Năm 1869 | Tháng 12 Năm 1869 (Kỷ Tỵ) |
|
16
|
-16
Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Đinh Sửu Tiết khí: Đại Tuyết |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Tân Tỵ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), là ngày hung (phạt nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Bạch Lạp Kim (những tuổi cần tránh: Ất Hợi và Kỷ Hợi). - Về ngũ hành: hành Kim vốn khắc hành Mộc; riêng các tuổi Kỷ Hợi tuy bị Kim khắc nhưng ngược lại còn được lợi. - Xét riêng Chi Tỵ: hợp (lục hợp) với Thân; cùng Sửu và Dậu hợp thành tam hợp cục Kim. Các quan hệ khác: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
|
|
- Tân: “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” - Tránh việc trộn làm tương, người làm ra không được nếm thử. - Tỵ: “Bất viễn hành tài vật phục tàng” - Không nên đi đường xa, tiền của dễ bị thất lạc. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Đẩu : Đẩu Mộc Giải - Tống Hữu: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5. : Hầu hết việc khởi tạo đều rất thuận lợi, tốt nhất cho xây/sửa mộ phần, tháo nước, mở cửa, làm thủy lợi, dọn cỏ khai đất, may áo mão, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh. : Rất kỵ đi thuyền. Trẻ sinh ngày này nên đặt tên Đẩu, Giải, Trại hoặc theo tên sao của năm/tháng sinh để dễ nuôi hơn. : - Rơi vào ngày Tỵ thì mất sức, ngày Dậu thì tốt. Ngày Sửu là Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn nên kỵ an táng, thừa kế, chia gia tài, dựng lò nhuộm/lò gốm và xuất hành; ngược lại thích hợp cai sữa trẻ, lấp hang hố, làm nhà vệ sinh, xây tường, trừ điều xấu. Sao Đẩu thuộc Mộc Giải (loài cua), là Mộc tinh, xếp vào sao tốt — thuận cho xây cất, sửa chữa, cưới gả và an táng. “Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài, |
|
|
Trực Chấp Nên làm: Thích hợp lập khế ước, giao dịch, động thổ, san nền, mời thầy chữa bệnh, săn bắt, truy bắt trộm cướp, xây nền hoặc tường. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Thành: Ngày vạn sự thuận thành, phù hợp tiến hành nhiều việc. - Nguyệt Ân: Được ơn lành chiếu, thích hợp cho phần lớn công việc. - Mãn Đức Tinh: Là ngày cát lợi, hầu hết công việc đều có thể tiến hành. - Tam Hợp: Ngày hội tụ khí tốt, phù hợp cho phần lớn công việc. - Ngọc Đường Hoàng Đạo: Là một trong các ngày Hoàng Đạo tốt, thuận cho hầu hết công việc. Sao xấu: - Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Mang khí hao tổn, không thuận cho các việc quan trọng. - Cửu Không: Nên tránh đi xa, buôn bán, cầu tài hoặc mở hàng. - Tội Chỉ: Bất lợi cho việc cúng bái và kiện tụng. - Ly Sàng: Không thích hợp để tổ chức chuyện cưới xin. |
|
|
Nên đi về hướng Tây Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Tây Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Chính Tây vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |