Ngày Dương Lịch: 13-1-1870
Ngày Âm Lịch: -17-1-1870
Ngày trong tuần: Thứ Năm
Ngày Kỷ Dậu tháng Mậu Dần năm Canh Ngọ
Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 1 Năm 1870 | Tháng 1 Năm 1870 (Canh Ngọ) |
|
13
|
-17
Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Mậu Dần Tiết khí: Tiểu Hàn |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Kỷ Dậu — xét theo quan hệ Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), đây được xếp vào ngày cát (bảo nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Đại Dịch Thổ (những tuổi cần tránh: Quý Mão và Ất Mão). - Về ngũ hành: hành Thổ vốn khắc hành Thủy; tuy nhiên các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi tuy thuộc hành Thủy nhưng lại không bị Thổ khắc. - Xét riêng Chi Dậu: hợp (lục hợp) với Thìn; cùng Sửu và Tỵ hợp thành tam hợp cục Kim. Các quan hệ khác: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
|
|
- Kỷ: “Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong” - Kiêng hủy bỏ khế ước, cả đôi bên đều dễ chịu thiệt. - Dậu: “Bất hội khách tân chủ hữu thương” - Tránh mời khách đến nhà, cả chủ lẫn khách đều dễ tổn hại. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Đẩu : Đẩu Mộc Giải - Tống Hữu: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5. : Hầu hết việc khởi tạo đều rất thuận lợi, tốt nhất cho xây/sửa mộ phần, tháo nước, mở cửa, làm thủy lợi, dọn cỏ khai đất, may áo mão, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh. : Rất kỵ đi thuyền. Trẻ sinh ngày này nên đặt tên Đẩu, Giải, Trại hoặc theo tên sao của năm/tháng sinh để dễ nuôi hơn. : - Rơi vào ngày Tỵ thì mất sức, ngày Dậu thì tốt. Ngày Sửu là Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn nên kỵ an táng, thừa kế, chia gia tài, dựng lò nhuộm/lò gốm và xuất hành; ngược lại thích hợp cai sữa trẻ, lấp hang hố, làm nhà vệ sinh, xây tường, trừ điều xấu. Sao Đẩu thuộc Mộc Giải (loài cua), là Mộc tinh, xếp vào sao tốt — thuận cho xây cất, sửa chữa, cưới gả và an táng. “Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài, |
|
|
Trực Thành Nên làm: Là ngày rất tốt, thích hợp cho phần lớn công việc: lập khế ước, giao dịch, cho vay hoặc đòi nợ, mua bán, xuất hành, đi thuyền, khởi công, động thổ, san đắp nền, lắp cửa, an táng, kê gác, xây kho, làm hoặc sửa bếp, cúng Táo Quân, lắp máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, khơi nước, mời thầy chữa bệnh, mua gia súc, chăn nuôi, nhập học, dạm hỏi, cưới gả, thuê người, nộp đơn từ, học nghề, đóng hoặc sửa tàu thuyền, hạ thủy tàu thuyền, vẽ tranh, chăm sóc cây cối. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Phúc: Có phúc khí, thuận cho nhiều việc. - Phúc Sinh: Ngày sinh phúc, thuận cho nhiều việc. - Cát Khánh: Ngày cát tường, thích hợp tiến hành công việc. - Âm Đức: Ngày mang khí lành, phù hợp triển khai nhiều việc khác nhau. Sao xấu: - Thiên Lại: Ngày bất lợi, không nên làm việc lớn. - Hoang Vu: Mang khí hoang tàn, không thuận cho công việc quan trọng. - Nhân Cách: Không nên tổ chức cưới hỏi hay khởi công xây dựng trong ngày này. - Huyền Vũ Hắc Đạo: Không thích hợp để an táng. - Ly Sàng: Không thích hợp để tổ chức chuyện cưới xin. |
|
|
Nên đi về hướng Đông Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Chính Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Đông Bắc vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |