Ngày Dương Lịch: 9-11-1872
Ngày Âm Lịch: -21-11-1872
Ngày trong tuần: Thứ Bảy
Ngày Canh Thân tháng Nhâm Tý năm Nhâm Thân
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 11 Năm 1872 | Tháng 11 Năm 1872 (Nhâm Thân) |
|
9
|
-21
Ngày: Canh Thân, Tháng: Nhâm Tý Tiết khí: Lập Đông |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Canh Thân — xét theo quan hệ Can Chi tương đồng (cùng Kim), đây được xếp vào ngày cát. - Về nạp âm: ngày mang tên Thạch Lựu Mộc (những tuổi cần tránh: Giáp Dần và Mậu Dần). - Về ngũ hành: hành Mộc vốn khắc hành Thổ; tuy nhiên các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn tuy thuộc hành Thổ nhưng lại không bị Mộc khắc. - Xét riêng Chi Thân: hợp (lục hợp) với Tỵ; cùng Tý và Thìn hợp thành tam hợp cục Thủy. Các quan hệ khác: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão. |
|
|
- Canh: “Bất kinh lạc chức cơ hư trướng” - Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hư hỏng bất ngờ. - Thân: “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” - Không nên kê giường, e ma quỷ lui tới trong phòng. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Đê : Đê Thổ Lạc - Giả Phục: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7. : Sao Đê mang tính đại hung, không thích hợp để tiến hành bất kỳ việc lớn nào. : Kiêng khởi công xây dựng, an táng, cưới gả và xuất hành, đặc biệt kỵ đi đường thủy. Trẻ sinh ngày này không phải điềm lành nên cha mẹ nên làm việc thiện (âm đức) cho con. Đây chỉ là các việc đại kỵ tiêu biểu, những việc khác cũng nên hạn chế — tốt nhất nên dời sang ngày khác. : - Nếu rơi vào ngày Thân, Tý hoặc Thìn thì hầu hết việc đều tốt, tốt nhất là ngày Thìn vì đó là ngày Đăng Viên của Sao Đê. Sao Đê thuộc Thổ Lạc (loài nhím), là Thổ tinh, xếp vào sao xấu — kỵ khai trương, động thổ, an táng và xuất hành. “Đê tinh tạo tác chủ tai hung, |
|
|
Trực Thu Thuận lợi cho việc thu hoạch mùa màng, ngũ cốc, xây kho chứa, cất giữ của cải. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Đức Hợp: Ngày được trời độ trì, thuận cho nhiều việc. - Thiên Hỷ: Ngày vui, đặc biệt thích hợp cho việc kết hôn, cưới xin. - Tam Hợp: Ngày hội tụ khí tốt, phù hợp cho phần lớn công việc. - Mẫu Thương: Thuận lợi cho việc mở hàng và mong cầu tài lộc. - Đại Hồng Sa: Ngày may mắn, thích hợp tiến hành nhiều việc. - Hoàng Ân: Ngày được ân huệ, thuận cho nhiều việc. - Thanh Long Hoàng Đạo: Thuộc nhóm Hoàng Đạo, thuận cho hầu hết công việc. Sao xấu: - Cửu Không: Nên tránh đi xa, buôn bán, cầu tài hoặc mở hàng. - Cô Thần: Không thuận cho chuyện cưới hỏi. - Thổ Cẩm: Kiêng xây dựng và an táng. |
|
|
Nên đi về hướng Tây Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Tây Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Đông Nam vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |