Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 9 Tháng 8 Năm 1872 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 1872

xem lịch âm ngày 9 tháng 8 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 9-8-1872

Ngày Âm Lịch: -24-8-1872

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Mậu Tý tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Thân

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

ÂM LỊCH NGÀY 9 THÁNG 8 1872

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1872 Tháng 8 Năm 1872 (Nhâm Thân)
9
-24

Ngày: Mậu Tý, Tháng: Kỷ Dậu

Tiết khí: Lập Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1872

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-2
2
-1
3
0
4
1/7
5
-28
6
-27
7
-26
8
-25
9
-24
10
-23
11
-22
12
-21
13
-20
14
-19
15
-18
16
-17
17
-16
18
-15
19
-14
20
-13
21
-12
22
-11
23
-10
24
-9
25
-8
26
-7
27
-6
28
-5
29
-4
30
-3
31
-2
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

DIỄN GIẢI TỐT XẤU CHI TIẾT HÔM NAY NGÀY 9 THÁNG 8

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Mậu Tý — xét theo quan hệ Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), đây được xếp vào ngày cát trung bình (chế nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Phích Lịch Hỏa (những tuổi cần tránh: Nhâm Ngọ và Giáp Ngọ).

- Về ngũ hành: hành Hỏa vốn khắc hành Kim; tuy nhiên các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ tuy thuộc hành Kim nhưng lại không bị Hỏa khắc.

- Xét riêng Chi Tý: hợp (lục hợp) với Sửu; cùng Thìn và Thân hợp thành tam hợp cục Thủy. Các quan hệ khác: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

- Mậu: “Bất thụ điền điền chủ bất tường” - Tránh nhận đất đai trong ngày này, e gia chủ gặp điều không lành.

- : “Bất vấn bốc tự nhạ tai ương” - Tránh xem quẻ bói hỏi việc, kẻo tự chuốc lấy tai ương.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Quỷ

: Quỷ Kim Dương - Vương Phách: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6.

: Chỉ thích hợp cho việc an táng, dọn cỏ khai đất, hoặc may áo.

: Việc gì khởi tạo cũng dễ gặp hại, nặng nhất là mở cửa, tháo nước, đào ao giếng, xây nhà, cưới gả, động thổ, xây tường, dựng cột — nếu định động thổ xây nhà hay cưới hỏi nên chọn ngày khác.

:

- Ngày Tý là Đăng Viên, rất tốt cho việc thừa kế tước vị, nhậm chức cũng gặp may mắn.

- Ngày Thân là Phục Đoạn Sát, kỵ thừa kế, chia gia tài, an táng, xuất hành, dựng lò gốm/lò nhuộm; ngược lại thích hợp cai sữa trẻ, xây tường, trừ điều xấu, lấp hang hố, làm nhà vệ sinh.

- Rơi vào ngày 16 âm lịch là ngày Diệt Một, kỵ dựng lò gốm/lò nhuộm, làm thủ tục hành chính, nấu rượu, và kỵ nhất là đi thuyền.

Sao Quỷ thuộc Kim Dương (loài dê), là Kim tinh, xếp vào sao xấu — chỉ thuận cho an táng, còn bất lợi cho xây cất và cưới gả.

“Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong,
Đường tiền bất kiến chủ nhân lang,
Mai táng thử nhật, quan lộc chí,
Nhi tôn đại đại cận quân vương.
Khai môn phóng thủy tu thương tử,
Hôn nhân phu thê bất cửu trường.
Tu thổ trúc tường thương sản nữ,
Thủ phù song nữ lệ uông uông.”

Trực Định

Nên làm: Thích hợp động thổ, san lấp hoặc đắp nền, xây hay sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, làm lễ dạm hỏi, nộp đơn từ, đóng hoặc sửa tàu thuyền, hạ thủy tàu thuyền, dựng lò, mua thêm gia súc.

Sao tốt:

- Thiên Xá: Thuận lợi cho việc cúng tế, hóa giải oan khuất và hóa giải sao xấu; chỉ nên tránh động thổ. Nếu trùng với Trực Khai (Sinh Khí) thì đây là ngày rất tốt.

- Thiên Quan: Ngày quan lộc hanh thông, thích hợp làm nhiều việc.

- Dân Nhật: Ngày thuận theo dân gian, tốt cho nhiều việc.

- Tư Mệnh Hoàng Đạo: Thuộc ngày Hoàng Đạo, thuận cho phần lớn công việc.


Sao xấu:

- Thiên Lại: Ngày bất lợi, không nên làm việc lớn.

- Tiểu Hao: Bất lợi cho việc mở hàng, buôn bán, cầu tài cầu lộc.

- Lục Bất Thành: Không thuận cho việc xây dựng.

- Hà khôi, Cẩu Giảo: Kiêng khởi công xây nhà; nhìn chung không thuận cho công việc.

- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Nên tránh đi xa, cưới hỏi, cầu tài và động thổ.

Nên đi về hướng Đông Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Chính Bắc là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Chính Bắc vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.