Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 15 Tháng 6 Năm 1873 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 15 tháng 6 năm 1873

xem lịch âm ngày 15 tháng 6 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 15-6-1873

Ngày Âm Lịch: -9-5-1873

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Mậu Tuất tháng Mậu Ngọ năm Quý Dậu

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 15 THÁNG 6 1873

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1873 Tháng 5 Năm 1873 (Quý Dậu)
15
-9

Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Mậu Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1873

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-23
2
-22
3
-21
4
-20
5
-19
6
-18
7
-17
8
-16
9
-15
10
-14
11
-13
12
-12
13
-11
14
-10
15
-9
16
-8
17
-7
18
-6
19
-5
20
-4
21
-3
22
-2
23
-1
24
0
25
1/5
26
-27
27
-26
28
-25
29
-24
30
-23
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

DIỄN GIẢI TỐT XẤU CHI TIẾT HÔM NAY NGÀY 15 THÁNG 6

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Mậu Tuất — xét theo quan hệ Can Chi tương đồng (cùng Thổ), đây được xếp vào ngày cát.

- Về nạp âm: ngày mang tên Bình Địa Mộc (những tuổi cần tránh: Nhâm Thìn và Giáp Ngọ).

- Về ngũ hành: hành Mộc vốn khắc hành Thổ; tuy nhiên các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn tuy thuộc hành Thổ nhưng lại không bị Mộc khắc.

- Xét riêng Chi Tuất: hợp (lục hợp) với Mão; cùng Dần và Ngọ hợp thành tam hợp cục Hỏa. Các quan hệ khác: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

- Riêng về Tam Sát: những tuổi Hợi, Mão, Mùi nên lưu ý kiêng cữ.

- Mậu: “Bất thụ điền điền chủ bất tường” - Tránh nhận đất đai trong ngày này, e gia chủ gặp điều không lành.

- Tuất: “Bất cật khuyển tác quái thượng sàng” - Kiêng ăn thịt chó, kẻo yêu quái lên giường.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Tinh

: Tinh Nhật Mã - Lý Trung: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật.

: Chỉ thích hợp cho việc xây phòng mới.

: Kiêng an táng, cưới gả, khơi thông đường nước.

:

- Sao Tinh thuộc nhóm Thất Sát Tinh, trẻ sinh ngày này nên đặt tên theo sao này (hoặc sao của năm, của tháng sinh) để dễ nuôi hơn.

- Rơi vào ngày Dần, Ngọ hoặc Tuất đều tốt. Ngày Thân gọi là Đăng Giá (lên xe): tốt cho xây cất nhưng nguy hiểm cho an táng.

- Thích hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

“Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng,
Tiến chức gia quan cận Đế vương,
Bất khả mai táng tính phóng thủy,
Hung tinh lâm vị nữ nhân vong.
Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến,
Tự yếu quy hưu biệt giá lang.
Khổng tử cửu khúc châu nan độ,
Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương.”

Trực Định

Nên làm: Thích hợp động thổ, san lấp hoặc đắp nền, xây hay sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, làm lễ dạm hỏi, nộp đơn từ, đóng hoặc sửa tàu thuyền, hạ thủy tàu thuyền, dựng lò, mua thêm gia súc.

Sao tốt:

- Nguyệt Ân: Được ơn lành chiếu, thích hợp cho phần lớn công việc.

- Nguyệt Giải: Ngày hóa giải điều không may, thích hợp làm nhiều việc.

- Phổ Hộ (Hội Hộ): Thuận lợi chung, đặc biệt tốt cho việc làm phúc, cưới hỏi và đi xa.

- Tam Hợp: Ngày hội tụ khí tốt, phù hợp cho phần lớn công việc.


Sao xấu:

- Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Mang khí hao tổn, không thuận cho các việc quan trọng.

- Quỷ Khốc: Không thuận cho việc cúng bái và an táng.

- Thiên Hình Hắc Đạo: Ngày xấu, nên hạn chế mọi việc.

Nên đi về hướng Đông Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Chính Bắc là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.