Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 29 Tháng 5 Năm 1874 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 1874

xem lịch âm ngày 29 tháng 5 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 29-5-1874

Ngày Âm Lịch: -15-5-1874

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Bính Tuất tháng Canh Ngọ năm Giáp Tuất

Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 29 THÁNG 5 1874

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1874 Tháng 5 Năm 1874 (Giáp Tuất)
29
-15

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Ngọ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1874

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-14
2
-13
3
-12
4
-11
5
-10
6
-9
7
-8
8
-7
9
-6
10
-5
11
-4
12
-3
13
-2
14
-1
15
0
16
-28
17
-27
18
-26
19
-25
20
-24
21
-23
22
-22
23
-21
24
-20
25
-19
26
-18
27
-17
28
-16
29
-15
30
-14
31
-13
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 5

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Bính Tuất — xét theo quan hệ Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), đây được xếp vào ngày cát (bảo nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Ốc Thượng Thổ (những tuổi cần tránh: Canh Thìn và Nhâm Thìn).

- Về ngũ hành: hành Thổ vốn khắc hành Thủy; tuy nhiên các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất tuy thuộc hành Thủy nhưng lại không bị Thổ khắc.

- Xét riêng Chi Tuất: hợp (lục hợp) với Mão; cùng Dần và Ngọ hợp thành tam hợp cục Hỏa. Các quan hệ khác: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

- Riêng về Tam Sát: những tuổi Hợi, Mão, Mùi nên lưu ý kiêng cữ.

- Bính: “Bất tu táo tất kiến hỏa ương” - Kiêng sửa chữa bếp núc, dễ gặp hỏa hoạn.

- Tuất: “Bất cật khuyển tác quái thượng sàng” - Kiêng ăn thịt chó, kẻo yêu quái lên giường.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Ngưu

: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con trâu, chủ trị ngày thứ 6.

: Chỉ thích hợp cho việc đi thuyền và may áo mão.

: Việc gì khởi công trong ngày này cũng dễ gặp hung hại, nhất là dựng trại, xây nhà, mở cửa, cưới gả, xuất hành đường bộ, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương — nên dời việc lớn sang ngày khác.

:

- Ngày Ngọ là Đăng Viên rất tốt, ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật nên tránh động tác việc gì, riêng ngày Nhâm Dần vẫn dùng được.

- Rơi đúng ngày 14 âm lịch là Diệt Một Sát, nên kiêng dựng lò nhuộm/lò gốm, nấu rượu, thừa kế sự nghiệp, làm thủ tục hành chính; đặc biệt đi thuyền rất dễ gặp rủi ro.

- Sao Ngưu thuộc nhóm Thất Sát Tinh, trẻ sinh ngày này khó nuôi; nên lấy tên sao của tháng, năm hoặc ngày sinh đặt cho con, kết hợp làm việc thiện (âm đức) ngay trong tháng sinh để dễ nuôi hơn.

Sao Ngưu thuộc Kim Ngưu (loài trâu), là Kim tinh, xếp vào sao xấu — kỵ xây cất và hôn nhân.

“Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả thôi,
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,
Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy.
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi.
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,
Ngưu trư dương mã diệc thương bi.”

Trực Chấp

Nên làm: Thích hợp lập khế ước, giao dịch, động thổ, san nền, mời thầy chữa bệnh, săn bắt, truy bắt trộm cướp, xây nền hoặc tường.
Không nên: Tránh chuyển nhà, đi chơi xa, mở cửa hàng buôn bán, xuất tiền bạc.

Sao tốt:

- Nguyệt Đức: Được đức lành soi chiếu, thuận cho nhiều việc.

- Thiên Quý: Vượng khí bao trùm, thuận lợi để tiến hành hầu hết công việc trong ngày.

- Nguyệt Giải: Ngày hóa giải điều không may, thích hợp làm nhiều việc.

- Phổ Hộ (Hội Hộ): Thuận lợi chung, đặc biệt tốt cho việc làm phúc, cưới hỏi và đi xa.

- Tam Hợp: Ngày hội tụ khí tốt, phù hợp cho phần lớn công việc.


Sao xấu:

- Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Mang khí hao tổn, không thuận cho các việc quan trọng.

- Tứ Thời Đại Mộ: Không thích hợp để tổ chức tang lễ, chôn cất.

- Quỷ Khốc: Không thuận cho việc cúng bái và an táng.

- Thiên Hình Hắc Đạo: Ngày xấu, nên hạn chế mọi việc.

Nên đi về hướng Tây Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Chính Đông là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Tây Bắc vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.