Ngày Dương Lịch: 4-6-1875
Ngày Âm Lịch: -28-6-1875
Ngày trong tuần: Thứ Sáu
Ngày Đinh Dậu tháng Quý Mùi năm Ất Hợi
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 6 Năm 1875 | Tháng 6 Năm 1875 (Ất Hợi) |
|
4
|
-28
Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Quý Mùi Tiết khí: Tiểu Mãn |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Đinh Dậu — xét theo quan hệ Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), đây được xếp vào ngày cát trung bình (chế nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Sơn Hạ Hỏa (những tuổi cần tránh: Tân Mão và Quý Mão). - Về ngũ hành: hành Hỏa vốn khắc hành Kim; tuy nhiên các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi tuy thuộc hành Kim nhưng lại không bị Hỏa khắc. - Xét riêng Chi Dậu: hợp (lục hợp) với Thìn; cùng Sửu và Tỵ hợp thành tam hợp cục Kim. Các quan hệ khác: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
|
|
- Đinh: “Bất thế đầu đầu chủ sanh sang” - Không nên cắt tóc, dễ khiến đầu nổi mụn nhọt. - Dậu: “Bất hội khách tân chủ hữu thương” - Tránh mời khách đến nhà, cả chủ lẫn khách đều dễ tổn hại. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Lâu : Lâu Kim Cẩu - Lưu Long: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con chó, chủ trị ngày thứ 6. : Hầu hết việc khởi công đều rất thuận lợi, tốt nhất cho dựng cột, cưới gả, mở cửa, cất lầu, làm giàn gác, may áo, tháo nước, làm thủy lợi. : Kiêng nhất là kê/đóng giường và đi đường thủy. : - Ngày Dậu là Đăng Viên của Sao Lâu, khởi tạo việc gì cũng rất lợi. Ngày Tỵ gọi là Nhập Trù nên cũng tốt. Ngày Sửu ở mức trung bình. - Rơi vào ngày cuối tháng thì phạm Diệt Một: nên kiêng nấu rượu, làm thủ tục hành chính, dựng lò gốm/lò nhuộm, thừa kế sự nghiệp, và rất kỵ đi thuyền. Sao Lâu thuộc Kim Cẩu (loài chó), là Kim tinh, xếp vào sao tốt — vượng tiền bạc, học hành dễ đỗ đạt cao, thuận cho cưới gả và xây cất. “Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình, |
|
|
Trực Định Nên làm: Thích hợp động thổ, san lấp hoặc đắp nền, xây hay sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, làm lễ dạm hỏi, nộp đơn từ, đóng hoặc sửa tàu thuyền, hạ thủy tàu thuyền, dựng lò, mua thêm gia súc. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Phú (Trực Mãn): Thuận lợi chung, đặc biệt tốt cho khai trương, xây nhà và an táng. - Thiên Quý: Vượng khí bao trùm, thuận lợi để tiến hành hầu hết công việc trong ngày. - Lộc Khố: Thích hợp cho việc mở hàng, buôn bán, cầu tài và giao dịch. - Tục Thế: Thuận lợi chung, đặc biệt tốt cho việc dựng vợ gả chồng, tổ chức lễ cưới. - Dân Nhật: Ngày thuận theo dân gian, tốt cho nhiều việc. Sao xấu: - Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Không nên xây dựng, đào ao, đào giếng; cũng bất lợi cho việc cúng bái. - Hoả Tai: Cần tránh khi cất nhà hoặc lợp mái. - Phi Ma Sát (Tai Sát): Nên tránh việc cưới hỏi và chuyển vào nhà mới. - Câu Trận Hắc Đạo: Không thích hợp để an táng. - Quả Tú: Không thuận cho việc cưới xin. |
|
|
Nên đi về hướng Chính Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Chính Đông là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |