Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 11 Tháng 11 Năm 1880 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1880

xem lịch âm ngày 11 tháng 11 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 11-11-1880

Ngày Âm Lịch: -20-11-1880

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Giáp Thìn tháng Mậu Tý năm Canh Thìn

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 11 THÁNG 11 1880

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1880 Tháng 11 Năm 1880 (Canh Thìn)
11
-20

Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Mậu Tý

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1880

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
0
2
1/10
3
-28
4
-27
5
-26
6
-25
7
-24
8
-23
9
-22
10
-21
11
-20
12
-19
13
-18
14
-17
15
-16
16
-15
17
-14
18
-13
19
-12
20
-11
21
-10
22
-9
23
-8
24
-7
25
-6
26
-5
27
-4
28
-3
29
-2
30
-1
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 11

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Giáp Thìn — xét theo quan hệ Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), đây được xếp vào ngày cát trung bình (chế nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Phúc Đăng Hỏa (những tuổi cần tránh: Mậu Tuất và Canh Tuất).

- Về ngũ hành: hành Hỏa vốn khắc hành Kim; tuy nhiên các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ tuy thuộc hành Kim nhưng lại không bị Hỏa khắc.

- Xét riêng Chi Thìn: hợp (lục hợp) với Dậu; cùng Tý và Thân hợp thành tam hợp cục Thủy. Các quan hệ khác: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

- Riêng về Tam Sát: những tuổi Tỵ, Dậu, Sửu nên lưu ý kiêng cữ.

- Giáp: “Bất khai thương tài vật hao vong” - Không nên mở kho trong ngày này, nếu không tiền của dễ hao tán.

- Thìn: “Bất khốc khấp tất chủ trọng tang” - Kiêng than khóc, e nhà có chuyện trùng tang.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Khuê

: Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ 5.

: Thích hợp cho việc nhập học, may áo, dựng nhà, hoặc ra đi cầu công danh.

: Kiêng an táng, mở cửa, khơi thông đường nước, khai trương, đào ao móc giếng, kiện tụng, đóng/kê giường — nếu định an táng hay khai trương lập nghiệp nên chọn ngày khác.

:

- Sao Khuê thuộc nhóm Thất Sát Tinh, trẻ sinh ngày này nên đặt tên theo Sao Khuê, hoặc theo tên sao của năm/tháng sinh, để dễ nuôi hơn.

- Ngày Thân là Hãm Địa của Sao Khuê nên bất lợi cho thi cử. Ngày Ngọ tuy là chỗ Tuyệt nhưng lại gặp Sinh nên có lợi khi mưu tính việc lớn, nhất là ngày Canh Ngọ. Ngày Thìn ở mức trung bình.

- Ngày Thân là Đăng Viên của Sao Khuê, mang ý nghĩa tiến thân, lập danh.

Sao Khuê thuộc Mộc Lang (loài sói), là Mộc tinh, xếp vào sao xấu — kỵ động thổ, an táng, khai trương và sửa cửa.

“Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường,
Gia hạ vinh hòa đại cát xương,
Nhược thị táng mai âm tốt tử,
Đương niên định chủ lưỡng tam tang.
Khán khán vận kim, hình thương đáo,
Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng.
Khai môn phóng thủy chiêu tai họa,
Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang.”

Trực Chấp

Nên làm: Thích hợp lập khế ước, giao dịch, động thổ, san nền, mời thầy chữa bệnh, săn bắt, truy bắt trộm cướp, xây nền hoặc tường.
Không nên: Tránh chuyển nhà, đi chơi xa, mở cửa hàng buôn bán, xuất tiền bạc.

Sao tốt:

- Nguyệt Ân: Được ơn lành chiếu, thích hợp cho phần lớn công việc.

- Minh Tinh: Nhìn chung thuận lợi, nhưng nếu trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì lại xấu.

- Thánh Tâm: Thuận lợi chung, đặc biệt tốt cho việc cầu phúc và cúng bái.

- Tam Hợp: Ngày hội tụ khí tốt, phù hợp cho phần lớn công việc.


Sao xấu:

- Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Mang khí hao tổn, không thuận cho các việc quan trọng.

- Thiên Lao Hắc Đạo: Nên tránh các việc lớn, quan trọng.

Nên đi về hướng Đông Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Đông Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước.