Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 22 Tháng 6 Năm 1880 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 22 tháng 6 năm 1880

xem lịch âm ngày 22 tháng 6 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 22-6-1880

Ngày Âm Lịch: -14-6-1880

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Nhâm Ngọ tháng Quý Mùi năm Canh Thìn

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

ÂM LỊCH NGÀY 22 THÁNG 6 1880

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1880 Tháng 6 Năm 1880 (Canh Thìn)
22
-14

Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Quý Mùi

Tiết khí: Hạ Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1880

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-6
2
-5
3
-4
4
-3
5
-2
6
-1
7
0
8
-28
9
-27
10
-26
11
-25
12
-24
13
-23
14
-22
15
-21
16
-20
17
-19
18
-18
19
-17
20
-16
21
-15
22
-14
23
-13
24
-12
25
-11
26
-10
27
-9
28
-8
29
-7
30
-6
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 6

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

- Thụ Tử: - Thụ Tử: Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.

Ngày: Nhâm Ngọ — xét theo quan hệ Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), đây được xếp vào ngày cát trung bình (chế nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Dương Liễu Mộc (những tuổi cần tránh: Bính Tý và Canh Tý).

- Về ngũ hành: hành Mộc vốn khắc hành Thổ; tuy nhiên các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn tuy thuộc hành Thổ nhưng lại không bị Mộc khắc.

- Xét riêng Chi Ngọ: hợp (lục hợp) với Mùi; cùng Dần và Tuất hợp thành tam hợp cục Hỏa. Các quan hệ khác: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Nhâm: “Bất ương thủy nan canh đê phòng” - Kiêng tháo nước, việc canh giữ đê điều sẽ gặp khó khăn.

- Ngọ: “Bất thiêm cái thất chủ canh trương” - Tránh lợp mái nhà, chủ nhà có thể phải sửa lại từ đầu.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Thất

: Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ 3.

: Hầu hết việc khởi công đều thuận lợi, tốt nhất là tháo nước, làm thủy lợi, đi thuyền, xây nhà, mở cửa, cưới gả, an táng, dọn cỏ khai đất.

: Vì là sao đại cát nên hầu như không có việc gì phải kiêng.

:

- Rơi vào ngày Ngọ, Tuất hoặc Dần đều tốt, đặc biệt ngày Ngọ là Đăng Viên nên rất hiển đạt.

- Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ tốt cho xây dựng và an táng; tuy cùng là ngày Dần nhưng các ngày Dần khác lại không tốt, vì Sao Thất gặp Dần thường phạm Phục Đoạn Sát (các điều kiêng cữ như đã nêu ở trên).

Sao Thất thuộc Hỏa Trư (loài lợn), là Hỏa tinh, xếp vào sao tốt — thuận cho kinh doanh, hôn nhân, xây cất và an táng.

“Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu,
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!”

Trực Kiến

Nên làm: Thích hợp khai trương, nhậm chức, tổ chức cưới hỏi, trồng cây, báo đáp ơn nghĩa; xuất hành thuận lợi, sinh con tốt.
Không nên: Tránh động thổ, an táng, đào giếng, lợp nhà.

Sao tốt:

- Thiên Xá: Thuận lợi cho việc cúng tế, hóa giải oan khuất và hóa giải sao xấu; chỉ nên tránh động thổ. Nếu trùng với Trực Khai (Sinh Khí) thì đây là ngày rất tốt.

- Minh Tinh: Nhìn chung thuận lợi, nhưng nếu trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì lại xấu.

- Cát Khánh: Ngày cát tường, thích hợp tiến hành công việc.

- Lục Hợp: Ngày hòa hợp, thuận cho phần lớn công việc.


Sao xấu:

- Thiên Lại: Ngày bất lợi, không nên làm việc lớn.

- Thụ Tử: Nhìn chung bất lợi, riêng việc săn bắt lại thuận.

- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Nên tránh đi xa, cưới hỏi, cầu tài và động thổ.

- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Nên tránh động thổ.

- Ly Sàng: Không thích hợp để tổ chức chuyện cưới xin.

- Thiên Lao Hắc Đạo: Nên tránh các việc lớn, quan trọng.

Nên đi về hướng Chính Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Chính Tây là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Tây Bắc vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước.

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Sắp có tin vui; muốn cầu tài lộc nên đi hướng Nam. Ra ngoài làm việc, gặp gỡ đều dễ gặp may. Người đi xa sẽ có tin về, việc chăn nuôi cũng thuận.