Ngày Dương Lịch: 9-4-1881
Ngày Âm Lịch: -18-4-1881
Ngày trong tuần: Thứ Bảy
Ngày Quý Dậu tháng Quý Tỵ năm Tân Tỵ
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 4 Năm 1881 | Tháng 4 Năm 1881 (Tân Tỵ) |
|
9
|
-18
Ngày: Quý Dậu, Tháng: Quý Tỵ Tiết khí: Thanh Minh |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Quý Dậu — xét theo quan hệ Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), đây được xếp vào ngày cát (nghĩa nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Kiếm Phong Kim (những tuổi cần tránh: Đinh Mão và Tân Mão). - Về ngũ hành: hành Kim vốn khắc hành Mộc; riêng các tuổi Kỷ Hợi tuy bị Kim khắc nhưng ngược lại còn được lợi. - Xét riêng Chi Dậu: hợp (lục hợp) với Thìn; cùng Sửu và Tỵ hợp thành tam hợp cục Kim. Các quan hệ khác: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
|
|
- Quý: “Bất từ tụng lí nhược địch cường” - Không nên kiện tụng, phần lý lẽ của mình sẽ yếu hơn đối phương. - Dậu: “Bất hội khách tân chủ hữu thương” - Tránh mời khách đến nhà, cả chủ lẫn khách đều dễ tổn hại. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Liễu : Liễu Thổ Chương Nhậm Quang: Xấu (Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7. : Hầu như không có việc gì hợp với Sao Liễu. : Việc gì khởi công cũng rất bất lợi, nặng nhất là làm thủy lợi (tháo nước, đào ao), an táng, sửa/dựng cửa, xây đắp — không nên tiến hành việc lớn nào trong ngày này. : - Rơi vào ngày Ngọ thì hầu hết việc đều tốt. Ngày Tỵ là Đăng Viên nên thừa kế hoặc nhậm chức đều rất tốt. Ngày Dần, Tuất thì suy yếu nên kỵ xây cất và an táng. Sao Liễu thuộc Thổ Chướng (loài cheo), là Thổ tinh, xếp vào sao xấu — tiền bạc dễ hao hụt, gia đạo bất an, dễ gặp tai nạn, và kỵ cưới gả. “Liễu tinh tạo tác chủ tao quan, |
|
|
Trực Chấp Nên làm: Thích hợp lập khế ước, giao dịch, động thổ, san nền, mời thầy chữa bệnh, săn bắt, truy bắt trộm cướp, xây nền hoặc tường. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Phúc: Có phúc khí, thuận cho nhiều việc. - Mãn Đức Tinh: Là ngày cát lợi, hầu hết công việc đều có thể tiến hành. - Nguyệt Giải: Ngày hóa giải điều không may, thích hợp làm nhiều việc. - Yếu Yên (Thiên Quý): Thuận lợi chung, riêng việc cưới hỏi càng thêm tốt đẹp. - Tam Hợp: Ngày hội tụ khí tốt, phù hợp cho phần lớn công việc. - Dân Nhật: Ngày thuận theo dân gian, tốt cho nhiều việc. Sao xấu: - Thiên Ngục: Ngày mang khí tù túng, không nên làm việc lớn. - Thiên Hoả: Kiêng lợp mái nhà. - Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Mang khí hao tổn, không thuận cho các việc quan trọng. - Ngũ Quỹ: Nên tránh đi xa trong ngày này. - Chu Tước Hắc Đạo: Kiêng dọn vào nhà mới và mở hàng. |
|
|
Nên đi về hướng Đông Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Chính Tây là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Tây Nam vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước. Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Sắp có tin vui; muốn cầu tài lộc nên đi hướng Nam. Ra ngoài làm việc, gặp gỡ đều dễ gặp may. Người đi xa sẽ có tin về, việc chăn nuôi cũng thuận. |