Ngày Dương Lịch: 31-5-1882
Ngày Âm Lịch: -15-5-1882
Ngày trong tuần: Thứ Tư
Ngày Canh Ngọ tháng Bính Ngọ năm Nhâm Ngọ
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 5 Năm 1882 | Tháng 5 Năm 1882 (Nhâm Ngọ) |
|
31
|
-15
Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Bính Ngọ Tiết khí: Tiểu Mãn |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59) | |
Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Canh Ngọ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), là ngày hung (phạt nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Lộ Bàng Thổ (những tuổi cần tránh: Giáp Tý và Bính Tý). - Về ngũ hành: hành Thổ vốn khắc hành Thủy; tuy nhiên các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất tuy thuộc hành Thủy nhưng lại không bị Thổ khắc. - Xét riêng Chi Ngọ: hợp (lục hợp) với Mùi; cùng Dần và Tuất hợp thành tam hợp cục Hỏa. Các quan hệ khác: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi. |
|
|
- Canh: “Bất kinh lạc chức cơ hư trướng” - Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hư hỏng bất ngờ. - Ngọ: “Bất thiêm cái thất chủ canh trương” - Tránh lợp mái nhà, chủ nhà có thể phải sửa lại từ đầu. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Sâm : Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4. : Nhiều việc khởi công thuận lợi như dựng cửa, xây nhà, nhập học, làm thủy lợi, tháo nước đào mương, đi thuyền. : Kiêng cưới gả, đóng/kê giường, an táng, kết bạn — muốn cưới gả được trọn vẹn tốt lành nên chọn ngày khác. : - Ngày Tuất là Đăng Viên của Sao Sâm, thích hợp để nhậm chức, cầu công danh hiển đạt. Sao Sâm thuộc Thủy Viên (loài vượn), là Thủy tinh, xếp vào sao tốt — rất thuận cho mua bán, kinh doanh, xây cất và thi cử; riêng an táng và cưới gả thì nên kiêng. “Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia, |
|
|
Trực Trừ Nên làm: Thích hợp san nền, đắp nền, cúng Táo Quân, mời thầy thuốc chữa bệnh (mổ xẻ, châm cứu, bốc thuốc), để tang, dựng lò gốm hoặc lò nhuộm; phụ nữ bắt đầu uống thuốc chữa bệnh cũng tốt. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Quan: Ngày quan lộc hanh thông, thích hợp làm nhiều việc. - Mãn Đức Tinh: Là ngày cát lợi, hầu hết công việc đều có thể tiến hành. - Quan Nhật: Ngày quan lộc thuận, tốt cho nhiều việc. - Tư Mệnh Hoàng Đạo: Thuộc ngày Hoàng Đạo, thuận cho phần lớn công việc. Sao xấu: - Thổ Phủ: Kiêng xây dựng và động thổ. - Thiên Ôn: Không nên xây dựng, sửa chữa nhà cửa. - Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Không thuận cho việc đi xa và chuyện cưới xin. - Nguyệt Hình: Không thuận lợi, nên tránh việc quan trọng. - Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Nên tránh động thổ. - Ly Sàng: Không thích hợp để tổ chức chuyện cưới xin. |
|
|
Nên đi về hướng Tây Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Tây Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Chính Nam vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |