Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 10 Tháng 4 Năm 1883 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1883

xem lịch âm ngày 10 tháng 4 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 10-4-1883

Ngày Âm Lịch: -26-4-1883

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Giáp Thân tháng Đinh Tỵ năm Quý Mùi

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

ÂM LỊCH NGÀY 10 THÁNG 4 1883

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1883 Tháng 4 Năm 1883 (Quý Mùi)
10
-26

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Đinh Tỵ

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1883

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-5
2
-4
3
-3
4
-2
5
-1
6
0
7
1/3
8
-28
9
-27
10
-26
11
-25
12
-24
13
-23
14
-22
15
-21
16
-20
17
-19
18
-18
19
-17
20
-16
21
-15
22
-14
23
-13
24
-12
25
-11
26
-10
27
-9
28
-8
29
-7
30
-6
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 4

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Giáp Thân - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), là ngày hung (phạt nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Tuyền Trung Thủy (những tuổi cần tránh: Mậu Dần và Bính Dần).

- Về ngũ hành: hành Thủy vốn khắc hành Hỏa; tuy nhiên các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ tuy thuộc hành Hỏa nhưng lại không bị Thủy khắc.

- Xét riêng Chi Thân: hợp (lục hợp) với Tỵ; cùng Tý và Thìn hợp thành tam hợp cục Thủy. Các quan hệ khác: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

- Giáp: “Bất khai thương tài vật hao vong” - Không nên mở kho trong ngày này, nếu không tiền của dễ hao tán.

- Thân: “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” - Không nên kê giường, e ma quỷ lui tới trong phòng.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Dực

: Dực Hỏa Xà - Bi Đồng: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con rắn, chủ trị ngày thứ 3.

: Chỉ thích hợp cho việc may áo, làm vậy sẽ được thêm tiền tài.

: Kiêng an táng, xây nhà, đặt táng kê gác, gác đòn đông, cưới gả, mở/lắp cửa, làm thủy lợi — nếu định làm các việc này nên chọn ngày đại cát khác trong tháng.

:

- Rơi vào ngày Thân, Tý hoặc Thìn thì hầu hết việc đều rất tốt; ngày Thìn là Vượng Địa nên tốt nhất, ngày Tý là Đăng Viên rất thuận cho thừa kế sự nghiệp hoặc nhậm chức.

Sao Dực thuộc Hỏa Xà (loài rắn), là Hỏa tinh, xếp vào sao xấu — kỵ cưới gả, dựng nhà và an táng.

“Dực tinh bất lợi giá cao đường,
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Tử tôn bất định tẩu tha hương.
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,
Quy gia định thị bất tương đương.
Khai môn phóng thủy gia tu phá,
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang.”

Trực Định

Nên làm: Thích hợp động thổ, san lấp hoặc đắp nền, xây hay sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, làm lễ dạm hỏi, nộp đơn từ, đóng hoặc sửa tàu thuyền, hạ thủy tàu thuyền, dựng lò, mua thêm gia súc.

Sao tốt:

- Thiên Xá: Thuận lợi cho việc cúng tế, hóa giải oan khuất và hóa giải sao xấu; chỉ nên tránh động thổ. Nếu trùng với Trực Khai (Sinh Khí) thì đây là ngày rất tốt.

- Nguyệt Không: Thuận lợi cho việc cất nhà, sửa nhà, đóng hoặc kê giường.

- Ngũ Phú: Ngày ngũ phúc hội tụ, thuận cho nhiều việc.

- Tục Thế: Thuận lợi chung, đặc biệt tốt cho việc dựng vợ gả chồng, tổ chức lễ cưới.

- Lục Hợp: Ngày hòa hợp, thuận cho phần lớn công việc.


Sao xấu:

- Tiểu Hao: Bất lợi cho việc mở hàng, buôn bán, cầu tài cầu lộc.

- Hoang Vu: Mang khí hoang tàn, không thuận cho công việc quan trọng.

- Hoả Tai: Cần tránh khi cất nhà hoặc lợp mái.

- Hà khôi, Cẩu Giảo: Kiêng khởi công xây nhà; nhìn chung không thuận cho công việc.

- Lôi Công: Bất lợi cho việc dựng nhà, sửa nhà.

- Nguyệt Hình: Không thuận lợi, nên tránh việc quan trọng.

- Ngũ Hư: Kiêng khởi công, cưới hỏi và an táng.

- Thiên Hình Hắc Đạo: Ngày xấu, nên hạn chế mọi việc.

Nên đi về hướng Đông Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Đông Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Tây Bắc vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.