Ngày Dương Lịch: 3-8-1884
Ngày Âm Lịch: -17-7-1884
Ngày trong tuần: Chủ Nhật
Ngày Ất Dậu tháng Nhâm Thân năm Giáp Thân
Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 8 Năm 1884 | Tháng 7 Năm 1884 (Giáp Thân) |
|
3
|
-17
Ngày: Ất Dậu, Tháng: Nhâm Thân Tiết khí: Đại Thử |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Ất Dậu - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), là ngày hung (phạt nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Tuyền Trung Thủy (những tuổi cần tránh: Kỷ Mão và Đinh Mão). - Về ngũ hành: hành Thủy vốn khắc hành Hỏa; tuy nhiên các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi tuy thuộc hành Hỏa nhưng lại không bị Thủy khắc. - Xét riêng Chi Dậu: hợp (lục hợp) với Thìn; cùng Sửu và Tỵ hợp thành tam hợp cục Kim. Các quan hệ khác: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
|
|
- Ất: “Bất tải thực thiên chu bất trưởng” - Tránh việc gieo trồng, cây cối trồng vào ngày này khó phát triển. - Dậu: “Bất hội khách tân chủ hữu thương” - Tránh mời khách đến nhà, cả chủ lẫn khách đều dễ tổn hại. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Phòng : Phòng Nhật Thố - Cảnh Yêm: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật. : Hầu hết việc khởi công đều thuận lợi trong ngày này, đặc biệt hợp cho cưới gả, xuất hành, xây nhà, an táng, đi thuyền, mưu tính việc lớn, dọn cỏ khai đất và may áo. : Vì Sao Phòng là sao đại cát nên hầu như không kỵ việc gì; ngày này rất thích hợp để tiến hành việc lớn, nhất là mua bán nhà cửa, đất đai, xe cộ — dễ gặp may mắn, thuận lợi. : - Rơi vào ngày Đinh Sửu hoặc Tân Sửu đều tốt, ngày Dậu càng tốt hơn vì đó là ngày Đăng Viên của Sao Phòng. - Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu, Sao Phòng vẫn thuận cho hầu hết việc khác, chỉ riêng an táng là rất kỵ. - Rơi vào ngày Tỵ thì gọi là Phục Đoạn Sát: không nên xuất hành, an táng, chia gia tài, thừa kế, dựng lò nhuộm hay lò gốm; ngược lại thích hợp cho xây tường, lấp hang hố, cai sữa trẻ, làm nhà vệ sinh, trừ bỏ điều xấu. Sao Phòng thuộc Nhật Thố (loài thỏ), là sao Thái Dương, xếp vào sao tốt — vượng về tài sản, thuận cho cả an táng lẫn xây cất. “Phòng tinh tạo tác điền viên tiến, |
|
|
Trực Mãn Nên làm: Thích hợp xuất hành, đi thuyền, cho vay hoặc đòi nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, an táng, kê gác, sửa chữa nhà cửa, lắp máy móc, thuê nhân công, học nghề, dựng chuồng gia cầm. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Phúc: Có phúc khí, thuận cho nhiều việc. - Âm Đức: Ngày mang khí lành, phù hợp triển khai nhiều việc khác nhau. Sao xấu: - Thiên Ôn: Không nên xây dựng, sửa chữa nhà cửa. - Nhân Cách: Không nên tổ chức cưới hỏi hay khởi công xây dựng trong ngày này. - Vãng Vong (Thổ Kỵ): Nên tránh đi xa, cưới hỏi, cầu tài và động thổ. - Cửu Không: Nên tránh đi xa, buôn bán, cầu tài hoặc mở hàng. - Huyền Vũ Hắc Đạo: Không thích hợp để an táng. - Tội Chỉ: Bất lợi cho việc cúng bái và kiện tụng. - Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Nên tránh động thổ. - Phủ Đầu Dát: Không nên khởi công, khởi tạo việc mới. |
|
|
Nên đi về hướng Tây Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Đông Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Tây Bắc vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |