Ngày Dương Lịch: 16-5-1885
Ngày Âm Lịch: -27-5-1885
Ngày trong tuần: Thứ Bảy
Ngày Tân Mùi tháng Nhâm Ngọ năm Ất Dậu
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 5 Năm 1885 | Tháng 5 Năm 1885 (Ất Dậu) |
|
16
|
-27
Ngày: Tân Mùi, Tháng: Nhâm Ngọ Tiết khí: Lập Hạ |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Tân Mùi — xét theo quan hệ Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), đây được xếp vào ngày cát (nghĩa nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Lộ Bàng Thổ (những tuổi cần tránh: Ất Sửu và Đinh Sửu). - Về ngũ hành: hành Thổ vốn khắc hành Thủy; tuy nhiên các tuổi Đinh Mùi, Quý Hợi tuy thuộc hành Thủy nhưng lại không bị Thổ khắc. - Xét riêng Chi Mùi: hợp (lục hợp) với Ngọ; cùng Mão và Hợi hợp thành tam hợp cục Mộc. Các quan hệ khác: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. - Riêng về Tam Sát: những tuổi Thân, Tý, Thìn nên lưu ý kiêng cữ. |
|
|
- Tân: “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” - Tránh việc trộn làm tương, người làm ra không được nếm thử. - Mùi: “Bất phục dược độc khí nhập tràng” - Kiêng uống thuốc, khí độc dễ ngấm vào cơ thể. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Nữ : Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con dơi, chủ trị ngày thứ 7. : Chỉ thích hợp cho việc kết màn hoặc may áo. : Hầu hết việc khởi công đều bất lợi, nặng nhất là khơi đường tháo nước, mở cửa, nộp đơn kiện cáo, an táng — nên chọn ngày khác để lo việc an táng. : - Rơi vào ngày Mùi, Hợi hoặc Mão đều gọi là đường cùng; ngày Quý Hợi là cực điểm vì là ngày cuối của 60 Hoa Giáp. Ngày Hợi tuy là Đăng Viên của Sao Nữ nhưng vẫn tốt nhất là không nên dùng. - Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ an táng, thừa kế, xuất hành, dựng lò nhuộm/lò gốm, chia gia tài; ngược lại thích hợp cai sữa trẻ, lấp hang hố, làm nhà vệ sinh, trừ điều xấu, xây tường. Sao Nữ thuộc Thổ Bức (loài dơi), là Thổ tinh, xếp vào sao xấu — kỵ an táng, cưới gả, và cũng bất lợi cho việc sinh nở. “Nữ tinh tạo tác tổn bà nương, |
|
|
Trực Mãn Nên làm: Thích hợp xuất hành, đi thuyền, cho vay hoặc đòi nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, an táng, kê gác, sửa chữa nhà cửa, lắp máy móc, thuê nhân công, học nghề, dựng chuồng gia cầm. |
|
|
Sao tốt: - Nguyệt Đức Hợp: Thuận lợi nói chung, riêng việc kiện tụng nên tránh. - Thiên Phúc: Có phúc khí, thuận cho nhiều việc. - Lục Hợp: Ngày hòa hợp, thuận cho phần lớn công việc. Sao xấu: - Câu Trận Hắc Đạo: Không thích hợp để an táng. - Phủ Đầu Dát: Không nên khởi công, khởi tạo việc mới. - Tam Tang: Kiêng khởi công, cưới hỏi và an táng. |
|
|
Nên đi về hướng Tây Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Tây Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Tây Nam vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |