Ngày Dương Lịch: 15-8-1885
Ngày Âm Lịch: -24-8-1885
Ngày trong tuần: Thứ Bảy
Ngày Nhâm Dần tháng Ất Dậu năm Ất Dậu
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 8 Năm 1885 | Tháng 8 Năm 1885 (Ất Dậu) |
|
15
|
-24
Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Ất Dậu Tiết khí: Lập Thu |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Nhâm Dần — xét theo quan hệ Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), đây được xếp vào ngày cát (bảo nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Kim Bạc Kim (những tuổi cần tránh: Bính Thân và Canh Thân). - Về ngũ hành: hành Kim vốn khắc hành Mộc; riêng các tuổi Mậu Tuất tuy bị Kim khắc nhưng ngược lại còn được lợi. - Xét riêng Chi Dần: hợp (lục hợp) với Hợi; cùng Ngọ và Tuất hợp thành tam hợp cục Hỏa. Các quan hệ khác: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
|
|
- Nhâm: “Bất ương thủy nan canh đê phòng” - Kiêng tháo nước, việc canh giữ đê điều sẽ gặp khó khăn. - Dần: “Bất tế tự quỷ thần bất thường” - Không nên cúng tế, quỷ thần trong ngày này thất thường. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Vị : Vị Thổ Trĩ (Kiết Tú) tướng tinh con chim trĩ, chủ trị ngày thứ 7. : Hầu như việc gì khởi tạo cũng tốt, tốt nhất là cưới gả, xây cất, dọn cỏ, gieo trồng, lấy giống. : Kiêng đi thuyền : - Ngày Dần khiến Sao Vị mất chí khí, nhất là Mậu Dần rất xấu, không nên cưới gả hay xây nhà. Ngày Tuất là Đăng Viên của Sao Vị nên tốt cho việc cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn nên vẫn kỵ an táng, xuất hành, cưới gả, xây cất. “Vị tinh tạo tác sự như hà, |
|
|
Trực Phá Đây là ngày Mặt Trời và Mặt Trăng xung khắc nhau. Trực Phá cai quản nên hầu hết việc làm trong ngày đều không thuận, chỉ thích hợp cho việc tháo dỡ nhà cửa. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Đức: Ngày được đức trời phù trợ, thuận cho nhiều việc. - Giải Thần: Thuận lợi cho việc thờ cúng, lễ bái, giải quyết kiện tụng oan khuất, đồng thời hóa giải bớt các sao xấu khác. - Thanh Long Hoàng Đạo: Thuộc nhóm Hoàng Đạo, thuận cho hầu hết công việc. Sao xấu: - Kiếp Sát: Nên tránh đi xa, cưới hỏi, an táng hoặc xây cất. - Hoàng Sa: Không thuận cho việc đi xa. |
|
|
Nên đi về hướng Chính Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Chính Tây là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |