Ngày Dương Lịch: 11-6-1887
Ngày Âm Lịch: -9-5-1887
Ngày trong tuần: Thứ Bảy
Ngày Đinh Mùi tháng Bính Ngọ năm Đinh Hợi
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 6 Năm 1887 | Tháng 5 Năm 1887 (Đinh Hợi) |
|
11
|
-9
Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Bính Ngọ Tiết khí: Mang Chủng |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
- Trùng tang: - Trùng tang: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả. |
|
|
Ngày: Đinh Mùi — xét theo quan hệ Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), đây được xếp vào ngày cát (bảo nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Thiên Hà Thủy (những tuổi cần tránh: Tân Sửu). - Về ngũ hành: hành Thủy vốn khắc hành Hỏa; tuy nhiên các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi tuy thuộc hành Hỏa nhưng lại không bị Thủy khắc. - Xét riêng Chi Mùi: hợp (lục hợp) với Ngọ; cùng Mão và Hợi hợp thành tam hợp cục Mộc. Các quan hệ khác: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. - Riêng về Tam Sát: những tuổi Thân, Tý, Thìn nên lưu ý kiêng cữ. |
|
|
- Đinh: “Bất thế đầu đầu chủ sanh sang” - Không nên cắt tóc, dễ khiến đầu nổi mụn nhọt. - Mùi: “Bất phục dược độc khí nhập tràng” - Kiêng uống thuốc, khí độc dễ ngấm vào cơ thể. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Nữ : Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con dơi, chủ trị ngày thứ 7. : Chỉ thích hợp cho việc kết màn hoặc may áo. : Hầu hết việc khởi công đều bất lợi, nặng nhất là khơi đường tháo nước, mở cửa, nộp đơn kiện cáo, an táng — nên chọn ngày khác để lo việc an táng. : - Rơi vào ngày Mùi, Hợi hoặc Mão đều gọi là đường cùng; ngày Quý Hợi là cực điểm vì là ngày cuối của 60 Hoa Giáp. Ngày Hợi tuy là Đăng Viên của Sao Nữ nhưng vẫn tốt nhất là không nên dùng. - Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ an táng, thừa kế, xuất hành, dựng lò nhuộm/lò gốm, chia gia tài; ngược lại thích hợp cai sữa trẻ, lấp hang hố, làm nhà vệ sinh, trừ điều xấu, xây tường. Sao Nữ thuộc Thổ Bức (loài dơi), là Thổ tinh, xếp vào sao xấu — kỵ an táng, cưới gả, và cũng bất lợi cho việc sinh nở. “Nữ tinh tạo tác tổn bà nương, |
|
|
Trực Trừ Nên làm: Thích hợp san nền, đắp nền, cúng Táo Quân, mời thầy thuốc chữa bệnh (mổ xẻ, châm cứu, bốc thuốc), để tang, dựng lò gốm hoặc lò nhuộm; phụ nữ bắt đầu uống thuốc chữa bệnh cũng tốt. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Quý: Vượng khí bao trùm, thuận lợi để tiến hành hầu hết công việc trong ngày. - Lục Hợp: Ngày hòa hợp, thuận cho phần lớn công việc. Sao xấu: - Trùng Tang: Nên tránh việc cưới xin, tang lễ và khởi công dựng nhà. - Câu Trận Hắc Đạo: Không thích hợp để an táng. - Phủ Đầu Dát: Không nên khởi công, khởi tạo việc mới. - Tam Tang: Kiêng khởi công, cưới hỏi và an táng. |
|
|
Nên đi về hướng Chính Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Chính Đông là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |