Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 18 Tháng 10 Năm 1890 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 1890

xem lịch âm ngày 18 tháng 10 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 18-10-1890

Ngày Âm Lịch: -24-10-1890

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Nhâm Thân tháng Đinh Hợi năm Canh Dần

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

ÂM LỊCH NGÀY 18 THÁNG 10 1890

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1890 Tháng 10 Năm 1890 (Canh Dần)
18
-24

Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Đinh Hợi

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1890

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-12
2
-11
3
-10
4
-9
5
-8
6
-7
7
-6
8
-5
9
-4
10
-3
11
-2
12
-1
13
0
14
-28
15
-27
16
-26
17
-25
18
-24
19
-23
20
-22
21
-21
22
-20
23
-19
24
-18
25
-17
26
-16
27
-15
28
-14
29
-13
30
-12
31
-11
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 10

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

- Thụ Tử: - Thụ Tử: Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.

- Trùng tang: - Trùng tang: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

- Trùng Phục: - Trùng Phục: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

Ngày: Nhâm Thân — xét theo quan hệ Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), đây được xếp vào ngày cát (nghĩa nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Kiếm Phong Kim (những tuổi cần tránh: Bính Dần và Canh Dần).

- Về ngũ hành: hành Kim vốn khắc hành Mộc; riêng các tuổi Mậu Tuất tuy bị Kim khắc nhưng ngược lại còn được lợi.

- Xét riêng Chi Thân: hợp (lục hợp) với Tỵ; cùng Tý và Thìn hợp thành tam hợp cục Thủy. Các quan hệ khác: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

- Nhâm: “Bất ương thủy nan canh đê phòng” - Kiêng tháo nước, việc canh giữ đê điều sẽ gặp khó khăn.

- Thân: “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” - Không nên kê giường, e ma quỷ lui tới trong phòng.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Đê

: Đê Thổ Lạc - Giả Phục: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7.

: Sao Đê mang tính đại hung, không thích hợp để tiến hành bất kỳ việc lớn nào.

: Kiêng khởi công xây dựng, an táng, cưới gả và xuất hành, đặc biệt kỵ đi đường thủy. Trẻ sinh ngày này không phải điềm lành nên cha mẹ nên làm việc thiện (âm đức) cho con. Đây chỉ là các việc đại kỵ tiêu biểu, những việc khác cũng nên hạn chế — tốt nhất nên dời sang ngày khác.

:

- Nếu rơi vào ngày Thân, Tý hoặc Thìn thì hầu hết việc đều tốt, tốt nhất là ngày Thìn vì đó là ngày Đăng Viên của Sao Đê.

Sao Đê thuộc Thổ Lạc (loài nhím), là Thổ tinh, xếp vào sao xấu — kỵ khai trương, động thổ, an táng và xuất hành.

“Đê tinh tạo tác chủ tai hung,
Phí tận điền viên, thương khố không,
Mai táng bất khả dụng thử nhật,
Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng,
Nhược thị hôn nhân ly biệt tán,
Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung.
Hành thuyền tắc định tạo hướng một,
Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng.”

Trực Khai

Nên làm: Thích hợp xuất hành, đi thuyền, khởi công, động thổ, san đắp nền, xây kho, làm hoặc sửa bếp, cúng Táo Quân, đóng hoặc kê giường, may áo, lắp máy dệt hoặc các loại máy khác, cấy gặt lúa, đào ao giếng, khơi nước, chăn nuôi, khơi thông cống rãnh, mời thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, nấu rượu, nhập học, học nghề, vẽ tranh, chăm sóc cây cối.
Không nên: Tránh an táng.

Sao tốt:

- Thiên Quý: Vượng khí bao trùm, thuận lợi để tiến hành hầu hết công việc trong ngày.

- Mẫu Thương: Thuận lợi cho việc mở hàng và mong cầu tài lộc.

- Đại Hồng Sa: Ngày may mắn, thích hợp tiến hành nhiều việc.


Sao xấu:

- Thiên Cương (hay Diệt Môn): Ngày mang sát khí, không nên làm việc lớn.

- Kiếp Sát: Nên tránh đi xa, cưới hỏi, an táng hoặc xây cất.

- Địa Phá: Không nên khởi công xây dựng.

- Thụ Tử: Nhìn chung bất lợi, riêng việc săn bắt lại thuận.

- Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Kiêng lợp mái nhà và xây bếp.

- Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ngày suy khí, không thuận cho công việc quan trọng.

- Trùng Tang: Nên tránh việc cưới xin, tang lễ và khởi công dựng nhà.

- Trùng Phục: Kiêng việc cưới hỏi và an táng.

- Thổ Cẩm: Kiêng xây dựng và an táng.

- Không Phòng: Không thích hợp cho việc cưới xin.

- Thiên Hình Hắc Đạo: Ngày xấu, nên hạn chế mọi việc.

Nên đi về hướng Chính Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Chính Tây là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Tây Nam vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước.

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Sắp có tin vui; muốn cầu tài lộc nên đi hướng Nam. Ra ngoài làm việc, gặp gỡ đều dễ gặp may. Người đi xa sẽ có tin về, việc chăn nuôi cũng thuận.