Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 28 Tháng 1 Năm 1891 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 1891

xem lịch âm ngày 28 tháng 1 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 28-1-1891

Ngày Âm Lịch: -11-1-1891

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Giáp Dần tháng Canh Dần năm Tân Mão

Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

ÂM LỊCH NGÀY 28 THÁNG 1 1891

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1891 Tháng 1 Năm 1891 (Tân Mão)
28
-11

Ngày: Giáp Dần, Tháng: Canh Dần

Tiết khí: Đại Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1891

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-8
2
-7
3
-6
4
-5
5
-4
6
-3
7
-2
8
-1
9
0
10
1/12
11
-28
12
-27
13
-26
14
-25
15
-24
16
-23
17
-22
18
-21
19
-20
20
-19
21
-18
22
-17
23
-16
24
-15
25
-14
26
-13
27
-12
28
-11
29
-10
30
-9
31
-8
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 1

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

- Trùng tang: - Trùng tang: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

Ngày: Giáp Dần — xét theo quan hệ Can Chi tương đồng (cùng Mộc), đây được xếp vào ngày cát.

- Về nạp âm: ngày mang tên Đại Khê Thủy (những tuổi cần tránh: Mậu Thân và Bính Thân).

- Về ngũ hành: hành Thủy vốn khắc hành Hỏa; tuy nhiên các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ tuy thuộc hành Hỏa nhưng lại không bị Thủy khắc.

- Xét riêng Chi Dần: hợp (lục hợp) với Hợi; cùng Ngọ và Tuất hợp thành tam hợp cục Hỏa. Các quan hệ khác: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

- Giáp: “Bất khai thương tài vật hao vong” - Không nên mở kho trong ngày này, nếu không tiền của dễ hao tán.

- Dần: “Bất tế tự quỷ thần bất thường” - Không nên cúng tế, quỷ thần trong ngày này thất thường.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Sâm

: Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4.

: Nhiều việc khởi công thuận lợi như dựng cửa, xây nhà, nhập học, làm thủy lợi, tháo nước đào mương, đi thuyền.

: Kiêng cưới gả, đóng/kê giường, an táng, kết bạn — muốn cưới gả được trọn vẹn tốt lành nên chọn ngày khác.

:

- Ngày Tuất là Đăng Viên của Sao Sâm, thích hợp để nhậm chức, cầu công danh hiển đạt.

Sao Sâm thuộc Thủy Viên (loài vượn), là Thủy tinh, xếp vào sao tốt — rất thuận cho mua bán, kinh doanh, xây cất và thi cử; riêng an táng và cưới gả thì nên kiêng.

“Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia,
Văn tinh triều diệu, đại quang hoa,
Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng,
Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa.
Khai môn, phóng thủy gia quan chức,
Phòng phòng tôn tử kiến điền gia,
Hôn nhân hứa định tao hình khắc,
Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa.”

Trực Trừ

Nên làm: Thích hợp san nền, đắp nền, cúng Táo Quân, mời thầy thuốc chữa bệnh (mổ xẻ, châm cứu, bốc thuốc), để tang, dựng lò gốm hoặc lò nhuộm; phụ nữ bắt đầu uống thuốc chữa bệnh cũng tốt.
Không nên: Trẻ sinh vào ngày này thường khó nuôi, nên làm việc thiện (Âm Đức) cho con; đàn ông không nên bắt đầu uống thuốc.

Sao tốt:

- Thiên Quý: Vượng khí bao trùm, thuận lợi để tiến hành hầu hết công việc trong ngày.

- Thiên Xá: Thuận lợi cho việc cúng tế, hóa giải oan khuất và hóa giải sao xấu; chỉ nên tránh động thổ. Nếu trùng với Trực Khai (Sinh Khí) thì đây là ngày rất tốt.

- Mãn Đức Tinh: Là ngày cát lợi, hầu hết công việc đều có thể tiến hành.

- Yếu Yên (Thiên Quý): Thuận lợi chung, riêng việc cưới hỏi càng thêm tốt đẹp.

- Phúc Hậu: Thích hợp để mở hàng hoặc mong cầu tài lộc.


Sao xấu:

- Thổ Phủ: Kiêng xây dựng và động thổ.

- Lục Bất Thành: Không thuận cho việc xây dựng.

- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Nên tránh đi xa, cưới hỏi, cầu tài và động thổ.

- Trùng Tang: Nên tránh việc cưới xin, tang lễ và khởi công dựng nhà.

- Lôi Công: Bất lợi cho việc dựng nhà, sửa nhà.

- Dương Thác: Nên tránh đi xa, cưới hỏi và an táng.

- Thiên Hình Hắc Đạo: Ngày xấu, nên hạn chế mọi việc.

Nên đi về hướng Đông Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Đông Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Đông Bắc vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.