Ngày Dương Lịch: 12-10-1891
Ngày Âm Lịch: -20-10-1891
Ngày trong tuần: Thứ Hai
Ngày Tân Mùi tháng Kỷ Hợi năm Tân Mão
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 10 Năm 1891 | Tháng 10 Năm 1891 (Tân Mão) |
|
12
|
-20
Ngày: Tân Mùi, Tháng: Kỷ Hợi Tiết khí: Hàn Lộ |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Tân Mùi — xét theo quan hệ Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), đây được xếp vào ngày cát (nghĩa nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Lộ Bàng Thổ (những tuổi cần tránh: Ất Sửu và Đinh Sửu). - Về ngũ hành: hành Thổ vốn khắc hành Thủy; tuy nhiên các tuổi Đinh Mùi, Quý Hợi tuy thuộc hành Thủy nhưng lại không bị Thổ khắc. - Xét riêng Chi Mùi: hợp (lục hợp) với Ngọ; cùng Mão và Hợi hợp thành tam hợp cục Mộc. Các quan hệ khác: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. - Riêng về Tam Sát: những tuổi Thân, Tý, Thìn nên lưu ý kiêng cữ. |
|
|
- Tân: “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” - Tránh việc trộn làm tương, người làm ra không được nếm thử. - Mùi: “Bất phục dược độc khí nhập tràng” - Kiêng uống thuốc, khí độc dễ ngấm vào cơ thể. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Trương : Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ 2. : Hầu hết việc khởi công đều thuận lợi, tốt nhất cho lợp mái dựng hiên, xây nhà, mở cửa, cưới gả, an táng, làm ruộng, nuôi tằm, làm thủy lợi, đặt táng kê gác, dọn cỏ khai đất, may áo. : Kiêng sửa hoặc đóng thuyền chèo, hạ thủy thuyền mới. : - Rơi vào ngày Mùi, Hợi hoặc Mão đều tốt; ngày Mùi là Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn (các điều kiêng cữ như đã nêu). Sao Trương thuộc Nguyệt Lộc (loài nai), là Nguyệt tinh, xếp vào sao tốt — thuận lợi cho an táng và hôn nhân. “Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, |
|
|
Trực Thu Thuận lợi cho việc thu hoạch mùa màng, ngũ cốc, xây kho chứa, cất giữ của cải. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Hỷ: Ngày vui, đặc biệt thích hợp cho việc kết hôn, cưới xin. - Nguyệt Tài: Rất thuận lợi cho việc đi xa, cầu tài, mở hàng, chuyển dời hoặc giao dịch. - Phúc Sinh: Ngày sinh phúc, thuận cho nhiều việc. - Tam Hợp: Ngày hội tụ khí tốt, phù hợp cho phần lớn công việc. - Minh Đường Hoàng Đạo: Thuộc ngày Hoàng Đạo tốt, thuận cho nhiều việc. Sao xấu: - Vãng Vong (Thổ Kỵ): Nên tránh đi xa, cưới hỏi, cầu tài và động thổ. - Cô Thần: Không thuận cho chuyện cưới hỏi. |
|
|
Nên đi về hướng Tây Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Tây Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Tây Nam vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |