Ngày Dương Lịch: 26-7-1893
Ngày Âm Lịch: -16-7-1893
Ngày trong tuần: Thứ Tư
Ngày Giáp Tý tháng Canh Thân năm Quý Tỵ
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 7 Năm 1893 | Tháng 7 Năm 1893 (Quý Tỵ) |
|
26
|
-16
Ngày: Giáp Tý, Tháng: Canh Thân Tiết khí: Đại Thử |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59) | |
Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
- Trùng Phục: - Trùng Phục: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả. |
|
|
Ngày: Giáp Tý — xét theo quan hệ Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), đây được xếp vào ngày cát (nghĩa nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Hải Trung Kim (những tuổi cần tránh: Mậu Ngọ và Nhâm Ngọ). - Về ngũ hành: hành Kim vốn khắc hành Mộc; riêng các tuổi Mậu Tuất tuy bị Kim khắc nhưng ngược lại còn được lợi. - Xét riêng Chi Tý: hợp (lục hợp) với Sửu; cùng Thìn và Thân hợp thành tam hợp cục Thủy. Các quan hệ khác: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.
|
|
|
- Giáp: “Bất khai thương tài vật hao vong” - Không nên mở kho trong ngày này, nếu không tiền của dễ hao tán. - Tý: “Bất vấn bốc tự nhạ tai ương” - Tránh xem quẻ bói hỏi việc, kẻo tự chuốc lấy tai ương. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Cơ : Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4. : Hầu hết việc khởi tạo đều thuận lợi, nhất là an táng, khai trương, xuất hành, tu sửa mộ phần, mở cửa, và các việc thủy lợi như tháo nước, khơi mương, đào kênh. : Kiêng kê/đóng giường và đi thuyền. : - Rơi vào ngày Thân, Tý, Thìn thì hầu hết việc đều kỵ, riêng ngày Tý có thể tạm dùng. - Ngày Thìn vốn là Đăng Viên của Sao Cơ nên đáng lẽ rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn nên rất kỵ xuất hành, an táng, chia gia tài, thừa kế, dựng lò nhuộm/lò gốm; ngược lại thích hợp cho cai sữa trẻ, trừ điều xấu, xây tường, lấp hang hố, làm nhà vệ sinh. Sao Cơ thuộc Thủy Báo (loài beo), là Thủy tinh, xếp vào sao tốt — gia đạo yên ấm, vượng ruộng vườn, sự nghiệp thăng tiến. “Cơ tinh tạo tác chủ cao cường, |
|
|
Trực Chấp Nên làm: Thích hợp lập khế ước, giao dịch, động thổ, san nền, mời thầy chữa bệnh, săn bắt, truy bắt trộm cướp, xây nền hoặc tường. |
|
|
Sao tốt: - Phúc Sinh: Ngày sinh phúc, thuận cho nhiều việc. - Tam Hợp: Ngày hội tụ khí tốt, phù hợp cho phần lớn công việc. - Dân Nhật: Ngày thuận theo dân gian, tốt cho nhiều việc. - Hoàng Ân: Ngày được ân huệ, thuận cho nhiều việc. - Thanh Long Hoàng Đạo: Thuộc nhóm Hoàng Đạo, thuận cho hầu hết công việc. Sao xấu: - Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Mang khí hao tổn, không thuận cho các việc quan trọng. - Trùng Phục: Kiêng việc cưới hỏi và an táng. - Âm Thác: Kiêng đi xa, cưới hỏi và an táng. |
|
|
Nên đi về hướng Đông Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Đông Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Đông Nam vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước. |