Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 29 Tháng 12 Năm 1894 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 29 tháng 12 năm 1894

xem lịch âm ngày 29 tháng 12 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 29-12-1894

Ngày Âm Lịch: -27-12-1894

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Ất Tỵ tháng Đinh Sửu năm Giáp Ngọ

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 29 THÁNG 12 1894

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1894 Tháng 12 Năm 1894 (Giáp Ngọ)
29
-27

Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Đinh Sửu

Tiết khí: Đông Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1894

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-25
2
-24
3
-23
4
-22
5
-21
6
-20
7
-19
8
-18
9
-17
10
-16
11
-15
12
-14
13
-13
14
-12
15
-11
16
-10
17
-9
18
-8
19
-7
20
-6
21
-5
22
-4
23
-3
24
-2
25
-1
26
0
27
1/11*
28
-28
29
-27
30
-26
31
-25
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 12

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Ất Tỵ — xét theo quan hệ Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), đây được xếp vào ngày cát (bảo nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Phúc Đăng Hỏa (những tuổi cần tránh: Kỷ Hợi và Tân Hợi).

- Về ngũ hành: hành Hỏa vốn khắc hành Kim; tuy nhiên các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi tuy thuộc hành Kim nhưng lại không bị Hỏa khắc.

- Xét riêng Chi Tỵ: hợp (lục hợp) với Thân; cùng Sửu và Dậu hợp thành tam hợp cục Kim. Các quan hệ khác: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

- Ất: “Bất tải thực thiên chu bất trưởng” - Tránh việc gieo trồng, cây cối trồng vào ngày này khó phát triển.

- Tỵ: “Bất viễn hành tài vật phục tàng” - Không nên đi đường xa, tiền của dễ bị thất lạc.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Liễu

: Liễu Thổ Chương Nhậm Quang: Xấu (Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

: Hầu như không có việc gì hợp với Sao Liễu.

: Việc gì khởi công cũng rất bất lợi, nặng nhất là làm thủy lợi (tháo nước, đào ao), an táng, sửa/dựng cửa, xây đắp — không nên tiến hành việc lớn nào trong ngày này.

:

- Rơi vào ngày Ngọ thì hầu hết việc đều tốt. Ngày Tỵ là Đăng Viên nên thừa kế hoặc nhậm chức đều rất tốt. Ngày Dần, Tuất thì suy yếu nên kỵ xây cất và an táng.

Sao Liễu thuộc Thổ Chướng (loài cheo), là Thổ tinh, xếp vào sao xấu — tiền bạc dễ hao hụt, gia đạo bất an, dễ gặp tai nạn, và kỵ cưới gả.

“Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,
Yêu đà bối khúc tự cung loan.
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn.”

Trực Chấp

Nên làm: Thích hợp lập khế ước, giao dịch, động thổ, san nền, mời thầy chữa bệnh, săn bắt, truy bắt trộm cướp, xây nền hoặc tường.
Không nên: Tránh chuyển nhà, đi chơi xa, mở cửa hàng buôn bán, xuất tiền bạc.

Sao tốt:

- Thiên Đức Hợp: Ngày được trời độ trì, thuận cho nhiều việc.

- Nguyệt Đức Hợp: Thuận lợi nói chung, riêng việc kiện tụng nên tránh.

- Thiên Quý: Vượng khí bao trùm, thuận lợi để tiến hành hầu hết công việc trong ngày.

- Nguyệt Tài: Rất thuận lợi cho việc đi xa, cầu tài, mở hàng, chuyển dời hoặc giao dịch.

- Cát Khánh: Ngày cát tường, thích hợp tiến hành công việc.

- Âm Đức: Ngày mang khí lành, phù hợp triển khai nhiều việc khác nhau.

- Tuế Hợp: Ngày hợp tuổi, hợp khí, thuận cho hầu hết công việc.

- Tục Thế: Thuận lợi chung, đặc biệt tốt cho việc dựng vợ gả chồng, tổ chức lễ cưới.

- Minh Đường Hoàng Đạo: Thuộc ngày Hoàng Đạo tốt, thuận cho nhiều việc.


Sao xấu:

- Thiên Ôn: Không nên xây dựng, sửa chữa nhà cửa.

- Địa Tặc: Bất lợi cho việc khởi công, an táng, động thổ và đi xa.

- Hoả Tai: Cần tránh khi cất nhà hoặc lợp mái.

- Nhân Cách: Không nên tổ chức cưới hỏi hay khởi công xây dựng trong ngày này.

- Huyền Vũ Hắc Đạo: Không thích hợp để an táng.

- Thổ Cẩm: Kiêng xây dựng và an táng.

Nên đi về hướng Tây Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Đông Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước.