Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 8 Tháng 8 Năm 1894 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 1894

xem lịch âm ngày 8 tháng 8 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 8-8-1894

Ngày Âm Lịch: -22-8-1894

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Nhâm Ngọ tháng Quý Dậu năm Giáp Ngọ

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

ÂM LỊCH NGÀY 8 THÁNG 8 1894

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1894 Tháng 8 Năm 1894 (Giáp Ngọ)
8
-22

Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Quý Dậu

Tiết khí: Lập Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1894

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
1/7
2
-28
3
-27
4
-26
5
-25
6
-24
7
-23
8
-22
9
-21
10
-20
11
-19
12
-18
13
-17
14
-16
15
-15
16
-14
17
-13
18
-12
19
-11
20
-10
21
-9
22
-8
23
-7
24
-6
25
-5
26
-4
27
-3
28
-2
29
-1
30
0
31
1/8
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 8

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Nhâm Ngọ — xét theo quan hệ Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), đây được xếp vào ngày cát trung bình (chế nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Dương Liễu Mộc (những tuổi cần tránh: Bính Tý và Canh Tý).

- Về ngũ hành: hành Mộc vốn khắc hành Thổ; tuy nhiên các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn tuy thuộc hành Thổ nhưng lại không bị Mộc khắc.

- Xét riêng Chi Ngọ: hợp (lục hợp) với Mùi; cùng Dần và Tuất hợp thành tam hợp cục Hỏa. Các quan hệ khác: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Nhâm: “Bất ương thủy nan canh đê phòng” - Kiêng tháo nước, việc canh giữ đê điều sẽ gặp khó khăn.

- Ngọ: “Bất thiêm cái thất chủ canh trương” - Tránh lợp mái nhà, chủ nhà có thể phải sửa lại từ đầu.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Sâm

: Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4.

: Nhiều việc khởi công thuận lợi như dựng cửa, xây nhà, nhập học, làm thủy lợi, tháo nước đào mương, đi thuyền.

: Kiêng cưới gả, đóng/kê giường, an táng, kết bạn — muốn cưới gả được trọn vẹn tốt lành nên chọn ngày khác.

:

- Ngày Tuất là Đăng Viên của Sao Sâm, thích hợp để nhậm chức, cầu công danh hiển đạt.

Sao Sâm thuộc Thủy Viên (loài vượn), là Thủy tinh, xếp vào sao tốt — rất thuận cho mua bán, kinh doanh, xây cất và thi cử; riêng an táng và cưới gả thì nên kiêng.

“Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia,
Văn tinh triều diệu, đại quang hoa,
Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng,
Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa.
Khai môn, phóng thủy gia quan chức,
Phòng phòng tôn tử kiến điền gia,
Hôn nhân hứa định tao hình khắc,
Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa.”

Trực Khai

Nên làm: Thích hợp xuất hành, đi thuyền, khởi công, động thổ, san đắp nền, xây kho, làm hoặc sửa bếp, cúng Táo Quân, đóng hoặc kê giường, may áo, lắp máy dệt hoặc các loại máy khác, cấy gặt lúa, đào ao giếng, khơi nước, chăn nuôi, khơi thông cống rãnh, mời thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, nấu rượu, nhập học, học nghề, vẽ tranh, chăm sóc cây cối.
Không nên: Tránh an táng.

Sao tốt:

- Thiên Tài: Thích hợp cho buôn bán, cầu tài và mở hàng.

- Phúc Sinh: Ngày sinh phúc, thuận cho nhiều việc.

- Tuế Hợp: Ngày hợp tuổi, hợp khí, thuận cho hầu hết công việc.

- Đại Hồng Sa: Ngày may mắn, thích hợp tiến hành nhiều việc.

- Hoàng Ân: Ngày được ân huệ, thuận cho nhiều việc.

- Kim Quỹ Hoàng Đạo: Thuận lợi cho việc kinh doanh, cầu tài và khai trương.


Sao xấu:

- Thiên Cương (hay Diệt Môn): Ngày mang sát khí, không nên làm việc lớn.

- Địa Phá: Không nên khởi công xây dựng.

- Địa Tặc: Bất lợi cho việc khởi công, an táng, động thổ và đi xa.

- Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ngày suy khí, không thuận cho công việc quan trọng.

- Cửu Không: Nên tránh đi xa, buôn bán, cầu tài hoặc mở hàng.

- Lỗ Ban Sát: Không nên khởi công, khởi tạo.

Nên đi về hướng Chính Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Chính Tây là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Tây Bắc vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước.

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Sắp có tin vui; muốn cầu tài lộc nên đi hướng Nam. Ra ngoài làm việc, gặp gỡ đều dễ gặp may. Người đi xa sẽ có tin về, việc chăn nuôi cũng thuận.