Ngày Dương Lịch: 11-10-1896
Ngày Âm Lịch: -24-10-1896
Ngày trong tuần: Chủ Nhật
Ngày Đinh Dậu tháng Kỷ Hợi năm Bính Thân
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 10 Năm 1896 | Tháng 10 Năm 1896 (Bính Thân) |
|
11
|
-24
Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Kỷ Hợi Tiết khí: Hàn Lộ |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
- Sát Chủ Âm: - Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm là ngày kỵ các việc về mai táng, tu sửa mộ phần. |
|
|
Ngày: Đinh Dậu — xét theo quan hệ Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), đây được xếp vào ngày cát trung bình (chế nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Sơn Hạ Hỏa (những tuổi cần tránh: Tân Mão và Quý Mão). - Về ngũ hành: hành Hỏa vốn khắc hành Kim; tuy nhiên các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi tuy thuộc hành Kim nhưng lại không bị Hỏa khắc. - Xét riêng Chi Dậu: hợp (lục hợp) với Thìn; cùng Sửu và Tỵ hợp thành tam hợp cục Kim. Các quan hệ khác: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
|
|
- Đinh: “Bất thế đầu đầu chủ sanh sang” - Không nên cắt tóc, dễ khiến đầu nổi mụn nhọt. - Dậu: “Bất hội khách tân chủ hữu thương” - Tránh mời khách đến nhà, cả chủ lẫn khách đều dễ tổn hại. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Phòng : Phòng Nhật Thố - Cảnh Yêm: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật. : Hầu hết việc khởi công đều thuận lợi trong ngày này, đặc biệt hợp cho cưới gả, xuất hành, xây nhà, an táng, đi thuyền, mưu tính việc lớn, dọn cỏ khai đất và may áo. : Vì Sao Phòng là sao đại cát nên hầu như không kỵ việc gì; ngày này rất thích hợp để tiến hành việc lớn, nhất là mua bán nhà cửa, đất đai, xe cộ — dễ gặp may mắn, thuận lợi. : - Rơi vào ngày Đinh Sửu hoặc Tân Sửu đều tốt, ngày Dậu càng tốt hơn vì đó là ngày Đăng Viên của Sao Phòng. - Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu, Sao Phòng vẫn thuận cho hầu hết việc khác, chỉ riêng an táng là rất kỵ. - Rơi vào ngày Tỵ thì gọi là Phục Đoạn Sát: không nên xuất hành, an táng, chia gia tài, thừa kế, dựng lò nhuộm hay lò gốm; ngược lại thích hợp cho xây tường, lấp hang hố, cai sữa trẻ, làm nhà vệ sinh, trừ bỏ điều xấu. Sao Phòng thuộc Nhật Thố (loài thỏ), là sao Thái Dương, xếp vào sao tốt — vượng về tài sản, thuận cho cả an táng lẫn xây cất. “Phòng tinh tạo tác điền viên tiến, |
|
|
Trực Bế Nên làm: Thích hợp xây tường, an táng, lắp cửa, kê gác, làm cầu, dựng lò gốm hoặc lò nhuộm, uống thuốc, chữa bệnh (trừ bệnh về mắt), chăm sóc cây cối. |
|
|
Sao tốt: - Sinh Khí (Trực Khai): Thuận lợi nói chung, đặc biệt tốt cho việc cất nhà, sửa nhà, động thổ và trồng trọt. - Thiên Phúc: Có phúc khí, thuận cho nhiều việc. - Thánh Tâm: Thuận lợi chung, đặc biệt tốt cho việc cầu phúc và cúng bái. - Mẫu Thương: Thuận lợi cho việc mở hàng và mong cầu tài lộc. Sao xấu: - Phi Ma Sát (Tai Sát): Nên tránh việc cưới hỏi và chuyển vào nhà mới. - Chu Tước Hắc Đạo: Kiêng dọn vào nhà mới và mở hàng. - Sát Chủ: Mang sát khí, nên hạn chế việc lớn. - Lỗ Ban Sát: Không nên khởi công, khởi tạo. |
|
|
Nên đi về hướng Chính Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Chính Đông là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước. Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Sắp có tin vui; muốn cầu tài lộc nên đi hướng Nam. Ra ngoài làm việc, gặp gỡ đều dễ gặp may. Người đi xa sẽ có tin về, việc chăn nuôi cũng thuận. |