Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 24 Tháng 6 Năm 1896 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 24 tháng 6 năm 1896

xem lịch âm ngày 24 tháng 6 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 24-6-1896

Ngày Âm Lịch: -16-6-1896

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Mậu Thân tháng Ất Mùi năm Bính Thân

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

ÂM LỊCH NGÀY 24 THÁNG 6 1896

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1896 Tháng 6 Năm 1896 (Bính Thân)
24
-16

Ngày: Mậu Thân, Tháng: Ất Mùi

Tiết khí: Hạ Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1896

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-9
2
-8
3
-7
4
-6
5
-5
6
-4
7
-3
8
-2
9
-1
10
0
11
-29
12
-28
13
-27
14
-26
15
-25
16
-24
17
-23
18
-22
19
-21
20
-20
21
-19
22
-18
23
-17
24
-16
25
-15
26
-14
27
-13
28
-12
29
-11
30
-10
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 6

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

- Trùng tang: - Trùng tang: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

- Trùng Phục: - Trùng Phục: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

Ngày: Mậu Thân — xét theo quan hệ Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), đây được xếp vào ngày cát (bảo nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Đại Dịch Thổ (những tuổi cần tránh: Nhâm Dần và Giáp Dần).

- Về ngũ hành: hành Thổ vốn khắc hành Thủy; tuy nhiên các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất tuy thuộc hành Thủy nhưng lại không bị Thổ khắc.

- Xét riêng Chi Thân: hợp (lục hợp) với Tỵ; cùng Tý và Thìn hợp thành tam hợp cục Thủy. Các quan hệ khác: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

- Mậu: “Bất thụ điền điền chủ bất tường” - Tránh nhận đất đai trong ngày này, e gia chủ gặp điều không lành.

- Thân: “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” - Không nên kê giường, e ma quỷ lui tới trong phòng.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Cơ

: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4.

: Hầu hết việc khởi tạo đều thuận lợi, nhất là an táng, khai trương, xuất hành, tu sửa mộ phần, mở cửa, và các việc thủy lợi như tháo nước, khơi mương, đào kênh.

: Kiêng kê/đóng giường và đi thuyền.

:

- Rơi vào ngày Thân, Tý, Thìn thì hầu hết việc đều kỵ, riêng ngày Tý có thể tạm dùng.

- Ngày Thìn vốn là Đăng Viên của Sao Cơ nên đáng lẽ rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn nên rất kỵ xuất hành, an táng, chia gia tài, thừa kế, dựng lò nhuộm/lò gốm; ngược lại thích hợp cho cai sữa trẻ, trừ điều xấu, xây tường, lấp hang hố, làm nhà vệ sinh.

Sao Cơ thuộc Thủy Báo (loài beo), là Thủy tinh, xếp vào sao tốt — gia đạo yên ấm, vượng ruộng vườn, sự nghiệp thăng tiến.

“Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,
Tuế tuế niên niên đại cát xương,
Mai táng, tu phần đại cát lợi,
Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục thân phong lộc, phúc an khang.”

Trực Mãn

Nên làm: Thích hợp xuất hành, đi thuyền, cho vay hoặc đòi nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, an táng, kê gác, sửa chữa nhà cửa, lắp máy móc, thuê nhân công, học nghề, dựng chuồng gia cầm.
Không nên: Tránh nhậm chức, uống thuốc, làm thủ tục hành chính, nộp đơn từ.

Sao tốt:

- Thiên Quan: Ngày quan lộc hanh thông, thích hợp làm nhiều việc.

- U Vi Tinh: Ngày yên lành, thuận cho nhiều việc.

- Tuế Hợp: Ngày hợp tuổi, hợp khí, thuận cho hầu hết công việc.

- Ích Hậu: Thuận lợi chung, riêng việc cưới hỏi càng thêm tốt.

- Tư Mệnh Hoàng Đạo: Thuộc ngày Hoàng Đạo, thuận cho phần lớn công việc.


Sao xấu:

- Kiếp Sát: Nên tránh đi xa, cưới hỏi, an táng hoặc xây cất.

- Hoang Vu: Mang khí hoang tàn, không thuận cho công việc quan trọng.

- Địa Tặc: Bất lợi cho việc khởi công, an táng, động thổ và đi xa.

- Ngũ Quỹ: Nên tránh đi xa trong ngày này.

- Trùng Phục: Kiêng việc cưới hỏi và an táng.

Nên đi về hướng Đông Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Chính Bắc là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.