Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 19 Tháng 8 Năm 1896 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 1896

xem lịch âm ngày 19 tháng 8 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 19-8-1896

Ngày Âm Lịch: -18-8-1896

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Giáp Thìn tháng Đinh Dậu năm Bính Thân

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 19 THÁNG 8 1896

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1896 Tháng 8 Năm 1896 (Bính Thân)
19
-18

Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Đinh Dậu

Tiết khí: Lập Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1896

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-7
2
-6
3
-5
4
-4
5
-3
6
-2
7
-1
8
0
9
-28
10
-27
11
-26
12
-25
13
-24
14
-23
15
-22
16
-21
17
-20
18
-19
19
-18
20
-17
21
-16
22
-15
23
-14
24
-13
25
-12
26
-11
27
-10
28
-9
29
-8
30
-7
31
-6
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 8

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

- Sát Chủ Dương: - Sát Chủ Dương: Ngày này kỵ tiến hành các việc liên quan đến xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, mua bán nhà, nhận việc, đầu tư.

Ngày: Giáp Thìn — xét theo quan hệ Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), đây được xếp vào ngày cát trung bình (chế nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Phúc Đăng Hỏa (những tuổi cần tránh: Mậu Tuất và Canh Tuất).

- Về ngũ hành: hành Hỏa vốn khắc hành Kim; tuy nhiên các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ tuy thuộc hành Kim nhưng lại không bị Hỏa khắc.

- Xét riêng Chi Thìn: hợp (lục hợp) với Dậu; cùng Tý và Thân hợp thành tam hợp cục Thủy. Các quan hệ khác: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

- Riêng về Tam Sát: những tuổi Tỵ, Dậu, Sửu nên lưu ý kiêng cữ.

- Giáp: “Bất khai thương tài vật hao vong” - Không nên mở kho trong ngày này, nếu không tiền của dễ hao tán.

- Thìn: “Bất khốc khấp tất chủ trọng tang” - Kiêng than khóc, e nhà có chuyện trùng tang.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Cơ

: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4.

: Hầu hết việc khởi tạo đều thuận lợi, nhất là an táng, khai trương, xuất hành, tu sửa mộ phần, mở cửa, và các việc thủy lợi như tháo nước, khơi mương, đào kênh.

: Kiêng kê/đóng giường và đi thuyền.

:

- Rơi vào ngày Thân, Tý, Thìn thì hầu hết việc đều kỵ, riêng ngày Tý có thể tạm dùng.

- Ngày Thìn vốn là Đăng Viên của Sao Cơ nên đáng lẽ rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn nên rất kỵ xuất hành, an táng, chia gia tài, thừa kế, dựng lò nhuộm/lò gốm; ngược lại thích hợp cho cai sữa trẻ, trừ điều xấu, xây tường, lấp hang hố, làm nhà vệ sinh.

Sao Cơ thuộc Thủy Báo (loài beo), là Thủy tinh, xếp vào sao tốt — gia đạo yên ấm, vượng ruộng vườn, sự nghiệp thăng tiến.

“Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,
Tuế tuế niên niên đại cát xương,
Mai táng, tu phần đại cát lợi,
Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục thân phong lộc, phúc an khang.”

Trực Thành

Nên làm: Là ngày rất tốt, thích hợp cho phần lớn công việc: lập khế ước, giao dịch, cho vay hoặc đòi nợ, mua bán, xuất hành, đi thuyền, khởi công, động thổ, san đắp nền, lắp cửa, an táng, kê gác, xây kho, làm hoặc sửa bếp, cúng Táo Quân, lắp máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, khơi nước, mời thầy chữa bệnh, mua gia súc, chăn nuôi, nhập học, dạm hỏi, cưới gả, thuê người, nộp đơn từ, học nghề, đóng hoặc sửa tàu thuyền, hạ thủy tàu thuyền, vẽ tranh, chăm sóc cây cối.
Không nên: Tránh kiện tụng, tranh chấp.

Sao tốt:

- Thiên Phúc: Có phúc khí, thuận cho nhiều việc.

- Nguyệt Không: Thuận lợi cho việc cất nhà, sửa nhà, đóng hoặc kê giường.

- Kính Tâm: Thích hợp cho việc tổ chức tang lễ.

- Hoạt Điệu: Vốn tốt, song nếu gặp sao Thụ Tử thì chuyển xấu.

- Lục Hợp: Ngày hòa hợp, thuận cho phần lớn công việc.

- Mẫu Thương: Thuận lợi cho việc mở hàng và mong cầu tài lộc.


Sao xấu:

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Bất lợi cho việc cưới hỏi, khai trương hoặc mở cửa hàng.

- Thiên Hình Hắc Đạo: Ngày xấu, nên hạn chế mọi việc.

Nên đi về hướng Đông Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Đông Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.