Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 1 Tháng 4 Năm 1898 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1898

xem lịch âm ngày 1 tháng 4 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 1-4-1898

Ngày Âm Lịch: -19-3-1898

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Giáp Ngọ tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

ÂM LỊCH NGÀY 1 THÁNG 4 1898

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1898 Tháng 3 Năm 1898 (Mậu Tuất)
1
-19

Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Bính Thìn

Tiết khí: Xuân Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1898

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-19
2
-18
3
-17
4
-16
5
-15
6
-14
7
-13
8
-12
9
-11
10
-10
11
-9
12
-8
13
-7
14
-6
15
-5
16
-4
17
-3
18
-2
19
-1
20
0
21
-28
22
-27
23
-26
24
-25
25
-24
26
-23
27
-22
28
-21
29
-20
30
-19
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 4

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Giáp Ngọ — xét theo quan hệ Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), đây được xếp vào ngày cát (bảo nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Sa Trung Kim (những tuổi cần tránh: Mậu Tý và Nhâm Tý).

- Về ngũ hành: hành Kim vốn khắc hành Mộc; riêng các tuổi Mậu Tuất tuy bị Kim khắc nhưng ngược lại còn được lợi.

- Xét riêng Chi Ngọ: hợp (lục hợp) với Mùi; cùng Dần và Tuất hợp thành tam hợp cục Hỏa. Các quan hệ khác: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Giáp: “Bất khai thương tài vật hao vong” - Không nên mở kho trong ngày này, nếu không tiền của dễ hao tán.

- Ngọ: “Bất thiêm cái thất chủ canh trương” - Tránh lợp mái nhà, chủ nhà có thể phải sửa lại từ đầu.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Ngưu

: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con trâu, chủ trị ngày thứ 6.

: Chỉ thích hợp cho việc đi thuyền và may áo mão.

: Việc gì khởi công trong ngày này cũng dễ gặp hung hại, nhất là dựng trại, xây nhà, mở cửa, cưới gả, xuất hành đường bộ, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương — nên dời việc lớn sang ngày khác.

:

- Ngày Ngọ là Đăng Viên rất tốt, ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật nên tránh động tác việc gì, riêng ngày Nhâm Dần vẫn dùng được.

- Rơi đúng ngày 14 âm lịch là Diệt Một Sát, nên kiêng dựng lò nhuộm/lò gốm, nấu rượu, thừa kế sự nghiệp, làm thủ tục hành chính; đặc biệt đi thuyền rất dễ gặp rủi ro.

- Sao Ngưu thuộc nhóm Thất Sát Tinh, trẻ sinh ngày này khó nuôi; nên lấy tên sao của tháng, năm hoặc ngày sinh đặt cho con, kết hợp làm việc thiện (âm đức) ngay trong tháng sinh để dễ nuôi hơn.

Sao Ngưu thuộc Kim Ngưu (loài trâu), là Kim tinh, xếp vào sao xấu — kỵ xây cất và hôn nhân.

“Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả thôi,
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,
Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy.
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi.
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,
Ngưu trư dương mã diệc thương bi.”

Trực Bình

Nên làm: Thích hợp nhập kho, an táng, lắp cửa, kê gác, cố định máy móc, đóng hoặc sửa tàu thuyền, hạ thủy tàu thuyền, cùng các việc bồi đắp như đắp đất, bồi bùn, lót đá, xây kè; ngoài ra còn tốt cho việc đóng giường, kê giường, thừa kế tước vị hoặc sự nghiệp, và các việc đào khoét như đào mương, móc giếng, khơi nước.

Sao tốt:

- Thiên Phú (Trực Mãn): Thuận lợi chung, đặc biệt tốt cho khai trương, xây nhà và an táng.

- Thiên Quý: Vượng khí bao trùm, thuận lợi để tiến hành hầu hết công việc trong ngày.

- Lộc Khố: Thích hợp cho việc mở hàng, buôn bán, cầu tài và giao dịch.

- Dân Nhật: Ngày thuận theo dân gian, tốt cho nhiều việc.


Sao xấu:

- Thiên Ngục: Ngày mang khí tù túng, không nên làm việc lớn.

- Thiên Hoả: Kiêng lợp mái nhà.

- Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Không nên xây dựng, đào ao, đào giếng; cũng bất lợi cho việc cúng bái.

- Phi Ma Sát (Tai Sát): Nên tránh việc cưới hỏi và chuyển vào nhà mới.

- Quả Tú: Không thuận cho việc cưới xin.

- Dương Thác: Nên tránh đi xa, cưới hỏi và an táng.

- Thiên Hình Hắc Đạo: Ngày xấu, nên hạn chế mọi việc.

Nên đi về hướng Đông Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Đông Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.