Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 8 Tháng 10 Năm 1899 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 1899

xem lịch âm ngày 8 tháng 10 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 8-10-1899

Ngày Âm Lịch: -25-10-1899

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Kỷ Dậu tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

ÂM LỊCH NGÀY 8 THÁNG 10 1899

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1899 Tháng 10 Năm 1899 (Kỷ Hợi)
8
-25

Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Ất Hợi

Tiết khí: Thu Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1899

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-3
2
-2
3
-1
4
0
5
-28
6
-27
7
-26
8
-25
9
-24
10
-23
11
-22
12
-21
13
-20
14
-19
15
-18
16
-17
17
-16
18
-15
19
-14
20
-13
21
-12
22
-11
23
-10
24
-9
25
-8
26
-7
27
-6
28
-5
29
-4
30
-3
31
-2
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 10

Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

- Sát Chủ Âm: - Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm là ngày kỵ các việc về mai táng, tu sửa mộ phần.

Ngày: Kỷ Dậu — xét theo quan hệ Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), đây được xếp vào ngày cát (bảo nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Đại Dịch Thổ (những tuổi cần tránh: Quý Mão và Ất Mão).

- Về ngũ hành: hành Thổ vốn khắc hành Thủy; tuy nhiên các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi tuy thuộc hành Thủy nhưng lại không bị Thổ khắc.

- Xét riêng Chi Dậu: hợp (lục hợp) với Thìn; cùng Sửu và Tỵ hợp thành tam hợp cục Kim. Các quan hệ khác: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

- Kỷ: “Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong” - Kiêng hủy bỏ khế ước, cả đôi bên đều dễ chịu thiệt.

- Dậu: “Bất hội khách tân chủ hữu thương” - Tránh mời khách đến nhà, cả chủ lẫn khách đều dễ tổn hại.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Phòng

: Phòng Nhật Thố - Cảnh Yêm: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật.

: Hầu hết việc khởi công đều thuận lợi trong ngày này, đặc biệt hợp cho cưới gả, xuất hành, xây nhà, an táng, đi thuyền, mưu tính việc lớn, dọn cỏ khai đất và may áo.

: Vì Sao Phòng là sao đại cát nên hầu như không kỵ việc gì; ngày này rất thích hợp để tiến hành việc lớn, nhất là mua bán nhà cửa, đất đai, xe cộ — dễ gặp may mắn, thuận lợi.

:

- Rơi vào ngày Đinh Sửu hoặc Tân Sửu đều tốt, ngày Dậu càng tốt hơn vì đó là ngày Đăng Viên của Sao Phòng.

- Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu, Sao Phòng vẫn thuận cho hầu hết việc khác, chỉ riêng an táng là rất kỵ.

- Rơi vào ngày Tỵ thì gọi là Phục Đoạn Sát: không nên xuất hành, an táng, chia gia tài, thừa kế, dựng lò nhuộm hay lò gốm; ngược lại thích hợp cho xây tường, lấp hang hố, cai sữa trẻ, làm nhà vệ sinh, trừ bỏ điều xấu.

Sao Phòng thuộc Nhật Thố (loài thỏ), là sao Thái Dương, xếp vào sao tốt — vượng về tài sản, thuận cho cả an táng lẫn xây cất.

“Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường.”

Trực Kiến

Nên làm: Thích hợp khai trương, nhậm chức, tổ chức cưới hỏi, trồng cây, báo đáp ơn nghĩa; xuất hành thuận lợi, sinh con tốt.
Không nên: Tránh động thổ, an táng, đào giếng, lợp nhà.

Sao tốt:

- Nguyệt Đức Hợp: Thuận lợi nói chung, riêng việc kiện tụng nên tránh.

- Sinh Khí (Trực Khai): Thuận lợi nói chung, đặc biệt tốt cho việc cất nhà, sửa nhà, động thổ và trồng trọt.

- Thánh Tâm: Thuận lợi chung, đặc biệt tốt cho việc cầu phúc và cúng bái.

- Mẫu Thương: Thuận lợi cho việc mở hàng và mong cầu tài lộc.


Sao xấu:

- Phi Ma Sát (Tai Sát): Nên tránh việc cưới hỏi và chuyển vào nhà mới.

- Chu Tước Hắc Đạo: Kiêng dọn vào nhà mới và mở hàng.

- Sát Chủ: Mang sát khí, nên hạn chế việc lớn.

- Lỗ Ban Sát: Không nên khởi công, khởi tạo.

Nên đi về hướng Đông Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Chính Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Đông Bắc vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước.