Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2005

xem lịch âm ngày 7 tháng 7 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 7-7-2005

Ngày Âm Lịch: 2-6-2005

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Nhâm Thìn tháng Quý Mùi năm Ất Dậu

Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 7 THÁNG 7 2005

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2005 Tháng 6 Năm 2005 (Ất Dậu)
7
2

Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Quý Mùi

Tiết khí: Hạ Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2005

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
25
2
26
3
27
4
28
5
29
6
1/6
7
2
8
3
9
4
10
5
11
6
12
7
13
8
14
9
15
10
16
11
17
12
18
13
19
14
20
15
21
16
22
17
23
18
24
19
25
20
26
21
27
22
28
23
29
24
30
25
31
26
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 7

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

- Sát Chủ Dương: - Sát Chủ Dương: Ngày này kỵ tiến hành các việc liên quan đến xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, mua bán nhà, nhận việc, đầu tư.

Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Trường Lưu Thủy (những tuổi cần tránh: Bính Tuất và Giáp Tuất).

- Về ngũ hành: hành Thủy vốn khắc hành Hỏa; tuy nhiên các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ tuy thuộc hành Hỏa nhưng lại không bị Thủy khắc.

- Xét riêng Chi Thìn: hợp (lục hợp) với Dậu; cùng Tý và Thân hợp thành tam hợp cục Thủy. Các quan hệ khác: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

- Riêng về Tam Sát: những tuổi Tỵ, Dậu, Sửu nên lưu ý kiêng cữ.

- Nhâm: “Bất ương thủy nan canh đê phòng” - Kiêng tháo nước, việc canh giữ đê điều sẽ gặp khó khăn.

- Thìn: “Bất khốc khấp tất chủ trọng tang” - Kiêng than khóc, e nhà có chuyện trùng tang.

Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung.

Việc gì tiến hành trong ngày này cũng dễ bị trì hoãn, kéo dài, khó đi đến kết quả; cũng dễ vướng vào thị phi, lời ra tiếng vào. Các việc liên quan giấy tờ, thủ tục hành chính, ký hợp đồng, nộp đơn từ nên cân nhắc kỹ, tránh vội vàng.

“Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn.”

: Sao Khuê

: Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ 5.

: Thích hợp cho việc nhập học, may áo, dựng nhà, hoặc ra đi cầu công danh.

: Kiêng an táng, mở cửa, khơi thông đường nước, khai trương, đào ao móc giếng, kiện tụng, đóng/kê giường — nếu định an táng hay khai trương lập nghiệp nên chọn ngày khác.

:

- Sao Khuê thuộc nhóm Thất Sát Tinh, trẻ sinh ngày này nên đặt tên theo Sao Khuê, hoặc theo tên sao của năm/tháng sinh, để dễ nuôi hơn.

- Ngày Thân là Hãm Địa của Sao Khuê nên bất lợi cho thi cử. Ngày Ngọ tuy là chỗ Tuyệt nhưng lại gặp Sinh nên có lợi khi mưu tính việc lớn, nhất là ngày Canh Ngọ. Ngày Thìn ở mức trung bình.

- Ngày Thân là Đăng Viên của Sao Khuê, mang ý nghĩa tiến thân, lập danh.

Sao Khuê thuộc Mộc Lang (loài sói), là Mộc tinh, xếp vào sao xấu — kỵ động thổ, an táng, khai trương và sửa cửa.

“Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường,
Gia hạ vinh hòa đại cát xương,
Nhược thị táng mai âm tốt tử,
Đương niên định chủ lưỡng tam tang.
Khán khán vận kim, hình thương đáo,
Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng.
Khai môn phóng thủy chiêu tai họa,
Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang.”

Trực Khai

Nên làm: Thích hợp xuất hành, đi thuyền, khởi công, động thổ, san đắp nền, xây kho, làm hoặc sửa bếp, cúng Táo Quân, đóng hoặc kê giường, may áo, lắp máy dệt hoặc các loại máy khác, cấy gặt lúa, đào ao giếng, khơi nước, chăn nuôi, khơi thông cống rãnh, mời thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, nấu rượu, nhập học, học nghề, vẽ tranh, chăm sóc cây cối.
Không nên: Tránh an táng.

Sao tốt:

- Thiên Mã (Lộc Mã): Có lợi cho việc ký kết giao dịch, mong cầu tài lộc, buôn bán và đi xa.

- Phổ Hộ (Hội Hộ): Thuận lợi chung, đặc biệt tốt cho việc làm phúc, cưới hỏi và đi xa.

- Đại Hồng Sa: Ngày may mắn, thích hợp tiến hành nhiều việc.


Sao xấu:

- Thiên Cương (hay Diệt Môn): Ngày mang sát khí, không nên làm việc lớn.

- Địa Phá: Không nên khởi công xây dựng.

- Hoang Vu: Mang khí hoang tàn, không thuận cho công việc quan trọng.

- Bạch Hổ Hắc Đạo: Không thuận cho việc an táng; tuy nhiên nếu rơi vào ngày có sao Thiên Giải thì lại chuyển thành tốt.

- Ngũ Hư: Kiêng khởi công, cưới hỏi và an táng.

- Tứ Thời Cô Quả: Không thích hợp cho việc cưới xin.

Nên đi về hướng Chính Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Chính Tây là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Chính Bắc vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước.

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Sắp có tin vui; muốn cầu tài lộc nên đi hướng Nam. Ra ngoài làm việc, gặp gỡ đều dễ gặp may. Người đi xa sẽ có tin về, việc chăn nuôi cũng thuận.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, sinh chuyện; cần hết sức đề phòng. Ai định ra đi nên hoãn lại. Cẩn thận bị người khác nguyền rủa hoặc lây bệnh. Nhìn chung các việc như họp hành, tranh luận, việc quan... nên tránh vào khung giờ này; nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lời ăn tiếng nói để khỏi xảy ra xô xát, cãi cọ.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Khung giờ rất tốt, ra ngoài dễ gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lãi. Người đi xa sắp về đến nhà. Phụ nữ có tin vui. Việc nhà đều êm ấm, hòa thuận; người ốm cầu an sẽ chóng khỏi, cả nhà mạnh khỏe.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Cầu tài không thuận, dễ bị trái ý muốn. Ra ngoài dễ gặp thiệt hại, tai nạn; việc quan trọng dễ bị rắc rối, nếu gặp điều không may nên cúng lễ để hóa giải.

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.