Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 2006

xem lịch âm ngày 20 tháng 3 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 20-3-2006

Ngày Âm Lịch: 21-2-2006

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Mậu Thân tháng Tân Mão năm Bính Tuất

Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

ÂM LỊCH NGÀY 20 THÁNG 3 2006

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2006 Tháng 2 Năm 2006 (Bính Tuất)
20
21

Ngày: Mậu Thân, Tháng: Tân Mão

Tiết khí: Kinh Trập

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2006

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
11
11
12
12
13
13
14
14
15
15
16
16
17
17
18
18
19
19
20
20
21
21
22
22
23
23
24
24
25
25
26
26
27
27
28
28
29
29
1/3
30
2
31
3
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 3

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Mậu Thân — xét theo quan hệ Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), đây được xếp vào ngày cát (bảo nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Đại Dịch Thổ (những tuổi cần tránh: Nhâm Dần và Giáp Dần).

- Về ngũ hành: hành Thổ vốn khắc hành Thủy; tuy nhiên các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất tuy thuộc hành Thủy nhưng lại không bị Thổ khắc.

- Xét riêng Chi Thân: hợp (lục hợp) với Tỵ; cùng Tý và Thìn hợp thành tam hợp cục Thủy. Các quan hệ khác: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

- Mậu: “Bất thụ điền điền chủ bất tường” - Tránh nhận đất đai trong ngày này, e gia chủ gặp điều không lành.

- Thân: “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” - Không nên kê giường, e ma quỷ lui tới trong phòng.

Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Cát.

Ngày Tiểu Cát nhìn chung thuận lợi, ít gặp cản trở; việc lớn dễ hanh thông, lại thêm phúc âm che chở, thường gặp được quý nhân giúp đỡ.

“Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen.”

: Sao Tất

: Tất Nguyệt Ô - Trần Tuấn: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2.

: Hầu như việc gì khởi công cũng tốt, tốt nhất cho mở cửa, đào kênh, tháo nước, khơi mương, an táng, cưới gả, dọn cỏ khai đất, móc giếng; các việc khác như khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng, nuôi tằm cũng thuận lợi.

: Kiêng đi thuyền.

:

- Rơi vào ngày Thìn, Thân hoặc Tý đều tốt. Ngày Thân gọi là Nguyệt Quải Khôn Sơn (trăng treo đầu núi Tây Nam) nên rất tốt — đây cũng là Đăng Viên của Sao Tất, cưới gả hay an táng vào ngày này đều đại cát.

Sao Tất thuộc Nguyệt Ô (loài quạ), là Nguyệt tinh, xếp vào sao tốt — hầu hết việc làm đều tốt đẹp.

“Tất tinh tạo tác chủ quang tiền,
Mãi dắc điền viên hữu lật tiền
Mai táng thử nhật thiêm quan chức,
Điền tàm đại thực lai phong niên
Khai môn phóng thủy đa cát lật,
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên,
Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật,
Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn.”

Trực Chấp

Nên làm: Thích hợp lập khế ước, giao dịch, động thổ, san nền, mời thầy chữa bệnh, săn bắt, truy bắt trộm cướp, xây nền hoặc tường.
Không nên: Tránh chuyển nhà, đi chơi xa, mở cửa hàng buôn bán, xuất tiền bạc.

Sao tốt:

- Thiên Đức: Ngày được đức trời phù trợ, thuận cho nhiều việc.

- Thiên Xá: Thuận lợi cho việc cúng tế, hóa giải oan khuất và hóa giải sao xấu; chỉ nên tránh động thổ. Nếu trùng với Trực Khai (Sinh Khí) thì đây là ngày rất tốt.

- Thiên Phúc: Có phúc khí, thuận cho nhiều việc.

- Thiên Mã (Lộc Mã): Có lợi cho việc ký kết giao dịch, mong cầu tài lộc, buôn bán và đi xa.

- Nguyệt Giải: Ngày hóa giải điều không may, thích hợp làm nhiều việc.

- Giải Thần: Thuận lợi cho việc thờ cúng, lễ bái, giải quyết kiện tụng oan khuất, đồng thời hóa giải bớt các sao xấu khác.

- Yếu Yên (Thiên Quý): Thuận lợi chung, riêng việc cưới hỏi càng thêm tốt đẹp.


Sao xấu:

- Kiếp Sát: Nên tránh đi xa, cưới hỏi, an táng hoặc xây cất.

- Bạch Hổ Hắc Đạo: Không thuận cho việc an táng; tuy nhiên nếu rơi vào ngày có sao Thiên Giải thì lại chuyển thành tốt.

Nên đi về hướng Đông Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Chính Bắc là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Khung giờ rất tốt, ra ngoài dễ gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lãi. Người đi xa sắp về đến nhà. Phụ nữ có tin vui. Việc nhà đều êm ấm, hòa thuận; người ốm cầu an sẽ chóng khỏi, cả nhà mạnh khỏe.

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Cầu tài không thuận, dễ bị trái ý muốn. Ra ngoài dễ gặp thiệt hại, tai nạn; việc quan trọng dễ bị rắc rối, nếu gặp điều không may nên cúng lễ để hóa giải.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Sắp có tin vui; muốn cầu tài lộc nên đi hướng Nam. Ra ngoài làm việc, gặp gỡ đều dễ gặp may. Người đi xa sẽ có tin về, việc chăn nuôi cũng thuận.

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, sinh chuyện; cần hết sức đề phòng. Ai định ra đi nên hoãn lại. Cẩn thận bị người khác nguyền rủa hoặc lây bệnh. Nhìn chung các việc như họp hành, tranh luận, việc quan... nên tránh vào khung giờ này; nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lời ăn tiếng nói để khỏi xảy ra xô xát, cãi cọ.