Ngày Dương Lịch: 28-4-2009
Ngày Âm Lịch: 4-4-2009
Ngày trong tuần: Thứ Ba
Ngày Quý Mão tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Sửu
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 4 Năm 2009 | Tháng 4 Năm 2009 (Kỷ Sửu) |
|
28
|
4
Ngày: Quý Mão, Tháng: Kỷ Tỵ Tiết khí: Cốc Vũ |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) | |
Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
- Sát Chủ Âm: - Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm là ngày kỵ các việc về mai táng, tu sửa mộ phần. |
|
|
Ngày: Quý Mão — xét theo quan hệ Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), đây được xếp vào ngày cát (bảo nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Kim Bạc Kim (những tuổi cần tránh: Đinh Dậu và Tân Dậu). - Về ngũ hành: hành Kim vốn khắc hành Mộc; riêng các tuổi Kỷ Hợi tuy bị Kim khắc nhưng ngược lại còn được lợi. - Xét riêng Chi Mão: hợp (lục hợp) với Tuất; cùng Mùi và Hợi hợp thành tam hợp cục Mộc. Các quan hệ khác: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. |
|
|
- Quý: “Bất từ tụng lí nhược địch cường” - Không nên kiện tụng, phần lý lẽ của mình sẽ yếu hơn đối phương. - Mão: “Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương” - Tránh đào giếng, nguồn nước lấy được sẽ không tinh khiết. |
|
|
Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung. Việc gì tiến hành trong ngày này cũng dễ bị trì hoãn, kéo dài, khó đi đến kết quả; cũng dễ vướng vào thị phi, lời ra tiếng vào. Các việc liên quan giấy tờ, thủ tục hành chính, ký hợp đồng, nộp đơn từ nên cân nhắc kỹ, tránh vội vàng. “Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
: Sao Vĩ : Vĩ Hỏa Hổ - Sầm Bành: Tốt (Kiết Tú) tướng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ 3. : Hầu hết việc đều thuận lợi trong ngày này, tốt nhất cho khởi tạo, an táng, mở cửa, đào ao giếng, cưới gả, xây cất, khơi mương rạch, làm thủy lợi, dọn cỏ khai đất. : Kiêng đóng/kê giường, đi thuyền, mua sắm — nên tránh mua ô tô, xe máy, nhà đất trong ngày này. : - Rơi vào ngày Mùi, Hợi hoặc Mão đều kỵ an táng; riêng Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vĩ, ngày Kỷ Mão rất xấu, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng. Sao Vĩ thuộc Hỏa Hổ (loài cọp), là Hỏa tinh, xếp vào sao tốt — vượng khí, thuận lợi cho xuất ngoại, xây cất và hôn nhân. “Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân, |
|
|
Trực Bế Nên làm: Thích hợp xây tường, an táng, lắp cửa, kê gác, làm cầu, dựng lò gốm hoặc lò nhuộm, uống thuốc, chữa bệnh (trừ bệnh về mắt), chăm sóc cây cối. |
|
|
Sao tốt: - Sinh Khí (Trực Khai): Thuận lợi nói chung, đặc biệt tốt cho việc cất nhà, sửa nhà, động thổ và trồng trọt. - Thiên Phúc: Có phúc khí, thuận cho nhiều việc. - Âm Đức: Ngày mang khí lành, phù hợp triển khai nhiều việc khác nhau. - Phổ Hộ (Hội Hộ): Thuận lợi chung, đặc biệt tốt cho việc làm phúc, cưới hỏi và đi xa. - Mẫu Thương: Thuận lợi cho việc mở hàng và mong cầu tài lộc. Sao xấu: - Nhân Cách: Không nên tổ chức cưới hỏi hay khởi công xây dựng trong ngày này. - Phi Ma Sát (Tai Sát): Nên tránh việc cưới hỏi và chuyển vào nhà mới. - Huyền Vũ Hắc Đạo: Không thích hợp để an táng. - Sát Chủ: Mang sát khí, nên hạn chế việc lớn. - Lỗ Ban Sát: Không nên khởi công, khởi tạo. |
|
|
Nên đi về hướng Đông Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Chính Tây là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước. Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Sắp có tin vui; muốn cầu tài lộc nên đi hướng Nam. Ra ngoài làm việc, gặp gỡ đều dễ gặp may. Người đi xa sẽ có tin về, việc chăn nuôi cũng thuận. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, sinh chuyện; cần hết sức đề phòng. Ai định ra đi nên hoãn lại. Cẩn thận bị người khác nguyền rủa hoặc lây bệnh. Nhìn chung các việc như họp hành, tranh luận, việc quan... nên tránh vào khung giờ này; nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lời ăn tiếng nói để khỏi xảy ra xô xát, cãi cọ. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Khung giờ rất tốt, ra ngoài dễ gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lãi. Người đi xa sắp về đến nhà. Phụ nữ có tin vui. Việc nhà đều êm ấm, hòa thuận; người ốm cầu an sẽ chóng khỏi, cả nhà mạnh khỏe. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Cầu tài không thuận, dễ bị trái ý muốn. Ra ngoài dễ gặp thiệt hại, tai nạn; việc quan trọng dễ bị rắc rối, nếu gặp điều không may nên cúng lễ để hóa giải. Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |