Lịch âm ngày 3 tháng 12 năm 2018

xem lịch âm ngày 3 tháng 12 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 3-12-2018

Ngày Âm Lịch: 27-10-2018

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Kỷ Tỵ tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất

Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 3 THÁNG 12 2018

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2018 Tháng 10 Năm 2018 (Mậu Tuất)
3
27

Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Quý Hợi

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2018

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
25
2
26
3
27
4
28
5
29
6
30
7
1/11
8
2
9
3
10
4
11
5
12
6
13
7
14
8
15
9
16
10
17
11
18
12
19
13
20
14
21
15
22
16
23
17
24
18
25
19
26
20
27
21
28
22
29
23
30
24
31
25
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 12

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

- Tam Nương: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,...

Ngày: Kỷ Tỵ — xét theo quan hệ Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), đây được xếp vào ngày cát (nghĩa nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Đại Lâm Mộc (những tuổi cần tránh: Quý Hợi và Đinh Hợi).

- Về ngũ hành: hành Mộc vốn khắc hành Thổ; tuy nhiên các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ tuy thuộc hành Thổ nhưng lại không bị Mộc khắc.

- Xét riêng Chi Tỵ: hợp (lục hợp) với Thân; cùng Sửu và Dậu hợp thành tam hợp cục Kim. Các quan hệ khác: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

- Kỷ: “Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong” - Kiêng hủy bỏ khế ước, cả đôi bên đều dễ chịu thiệt.

- Tỵ: “Bất viễn hành tài vật phục tàng” - Không nên đi đường xa, tiền của dễ bị thất lạc.

Ngày: Đại An - tức ngày Cát.

Đây là ngày cát, mọi việc đều thuận, có thể yên tâm tiến hành mà không lo trở ngại.

“Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn.”

: Sao Nguy

: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2.

: Chỉ thích hợp cho việc kê giường và an táng.

: Kiêng gác đòn đông, dựng nhà, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền, mở cửa — nếu định xây nhà nên chọn ngày khác.

:

- Rơi vào ngày Tỵ, Dậu hoặc Sửu thì hầu hết việc đều tốt, tốt nhất là ngày Dậu. Ngày Sửu là Đăng Viên của Sao Nguy, làm việc gì cũng dễ được hiển quý.

Sao Nguy thuộc Nguyệt Yến (loài chim én), là Nguyệt tinh, xếp vào sao xấu — kỵ khai trương, an táng và xây dựng.

“Nguy tinh bât khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương.”

Trực Phá

Đây là ngày Mặt Trời và Mặt Trăng xung khắc nhau. Trực Phá cai quản nên hầu hết việc làm trong ngày đều không thuận, chỉ thích hợp cho việc tháo dỡ nhà cửa.

Sao tốt:

- Thiên Xá: Thuận lợi cho việc cúng tế, hóa giải oan khuất và hóa giải sao xấu; chỉ nên tránh động thổ. Nếu trùng với Trực Khai (Sinh Khí) thì đây là ngày rất tốt.

- Nguyệt Không: Thuận lợi cho việc cất nhà, sửa nhà, đóng hoặc kê giường.

- Thánh Tâm: Thuận lợi chung, đặc biệt tốt cho việc cầu phúc và cúng bái.

- Đại Hồng Sa: Ngày may mắn, thích hợp tiến hành nhiều việc.

- Thanh Long Hoàng Đạo: Thuộc nhóm Hoàng Đạo, thuận cho hầu hết công việc.


Sao xấu:

- Thiên Cương (hay Diệt Môn): Ngày mang sát khí, không nên làm việc lớn.

- Địa Phá: Không nên khởi công xây dựng.

- Hoang Vu: Mang khí hoang tàn, không thuận cho công việc quan trọng.

- Ngũ Quỹ: Nên tránh đi xa trong ngày này.

- Nguyệt Hình: Không thuận lợi, nên tránh việc quan trọng.

- Ngũ Hư: Kiêng khởi công, cưới hỏi và an táng.

- Tứ Thời Cô Quả: Không thích hợp cho việc cưới xin.

- Quỷ Khốc: Không thuận cho việc cúng bái và an táng.

Nên đi về hướng Đông Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Chính Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Chính Nam vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Sắp có tin vui; muốn cầu tài lộc nên đi hướng Nam. Ra ngoài làm việc, gặp gỡ đều dễ gặp may. Người đi xa sẽ có tin về, việc chăn nuôi cũng thuận.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, sinh chuyện; cần hết sức đề phòng. Ai định ra đi nên hoãn lại. Cẩn thận bị người khác nguyền rủa hoặc lây bệnh. Nhìn chung các việc như họp hành, tranh luận, việc quan... nên tránh vào khung giờ này; nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lời ăn tiếng nói để khỏi xảy ra xô xát, cãi cọ.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Khung giờ rất tốt, ra ngoài dễ gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lãi. Người đi xa sắp về đến nhà. Phụ nữ có tin vui. Việc nhà đều êm ấm, hòa thuận; người ốm cầu an sẽ chóng khỏi, cả nhà mạnh khỏe.

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Cầu tài không thuận, dễ bị trái ý muốn. Ra ngoài dễ gặp thiệt hại, tai nạn; việc quan trọng dễ bị rắc rối, nếu gặp điều không may nên cúng lễ để hóa giải.