Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 2020

xem lịch âm ngày 28 tháng 4 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 28-4-2020

Ngày Âm Lịch: 6-4-2020

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Tân Sửu tháng Tân Tỵ năm Canh Tý

Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 28 THÁNG 4 2020

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2020 Tháng 4 Năm 2020 (Canh Tý)
28
6

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Tân Tỵ

Tiết khí: Cốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2020

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
9
2
10
3
11
4
12
5
13
6
14
7
15
8
16
9
17
10
18
11
19
12
20
13
21
14
22
15
23
16
24
17
25
18
26
19
27
20
28
21
29
22
30
23
1/4
24
2
25
3
26
4
27
5
28
6
29
7
30
8
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 4

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Tân Sửu — xét theo quan hệ Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), đây được xếp vào ngày cát (nghĩa nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Bích Thượng Thổ (những tuổi cần tránh: Ất Mùi và Đinh Mùi).

- Về ngũ hành: hành Thổ vốn khắc hành Thủy; tuy nhiên các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi tuy thuộc hành Thủy nhưng lại không bị Thổ khắc.

- Xét riêng Chi Sửu: hợp (lục hợp) với Tý; cùng Tỵ và Dậu hợp thành tam hợp cục Kim. Các quan hệ khác: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

- Riêng về Tam Sát: những tuổi Dần, Ngọ, Tuất nên lưu ý kiêng cữ.

- Tân: “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” - Tránh việc trộn làm tương, người làm ra không được nếm thử.

- Sửu: “Bất quan đới chủ bất hoàn hương” - Kiêng nhậm chức, e người đi khó có ngày trở về quê.

Ngày: Xích Khẩu - tức ngày Hung.

Cần cẩn trọng lời ăn tiếng nói, dễ nảy sinh mâu thuẫn, cãi vã. Đây là ngày xấu, mưu tính việc gì cũng khó thành, dễ gây bất hòa nội bộ, thị phi, hiềm khích, thậm chí làm ơn hóa oán.

“Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng.”

: Sao Chủy

: Chủy Hỏa Hầu - Phó Tuấn: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3.

: Sao Chủy hầu như không hợp làm bất kỳ việc gì.

: Việc gì khởi công cũng không thuận, kỵ nhất là an táng và các việc liên quan như sửa/đắp mộ, làm sinh phần (chuẩn bị sẵn mộ), đóng thọ đường (chuẩn bị sẵn quan tài) — tuyệt đối tránh an táng trong ngày này để không gặp điềm dữ.

:

- Ngày Tỵ khiến Sao Chủy bị đoạt khí nên càng thêm xấu. Ngày Dậu rất tốt vì là Đăng Viên, mang lại khởi sắc và thăng tiến — nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát nên vẫn cần kiêng cữ như đã nêu.

- Ngày Sửu là Đắc Địa nên việc gì cũng thuận, đặc biệt hợp với Đinh Sửu và Tân Sửu — khởi tạo đại lợi, an táng thì phú quý song toàn.

Sao Chủy thuộc Hỏa Hầu (loài khỉ), là Hỏa tinh, xếp vào sao xấu — kỵ xây cất, kiện tụng, an táng; thi cử cũng dễ gặp bất lợi.

“Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình,
Tam niên tất đinh chủ linh đinh,
Mai táng tốt tử đa do thử,
Thủ định Dần niên tiện sát nhân.
Tam tang bất chỉ giai do thử,
Nhất nhân dược độc nhị nhân thân.
Gia môn điền địa giai thoán bại,
Thương khố kim tiền hóa tác cần.”

Trực Thu

Thuận lợi cho việc thu hoạch mùa màng, ngũ cốc, xây kho chứa, cất giữ của cải.
Không thuận cho việc khởi sự mới hoặc dọn vào nhà mới.

Sao tốt:

- Thiên Đức: Ngày được đức trời phù trợ, thuận cho nhiều việc.

- Thiên Hỷ: Ngày vui, đặc biệt thích hợp cho việc kết hôn, cưới xin.

- Thiên Phúc: Có phúc khí, thuận cho nhiều việc.

- Thiên Thành: Ngày vạn sự thuận thành, phù hợp tiến hành nhiều việc.

- Tam Hợp: Ngày hội tụ khí tốt, phù hợp cho phần lớn công việc.

- Ngọc Đường Hoàng Đạo: Là một trong các ngày Hoàng Đạo tốt, thuận cho hầu hết công việc.


Sao xấu:

- Câu Trận Hắc Đạo: Không thích hợp để an táng.

- Cô Thần: Không thuận cho chuyện cưới hỏi.

- Tội Chỉ: Bất lợi cho việc cúng bái và kiện tụng.

Nên đi về hướng Tây Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Tây Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, sinh chuyện; cần hết sức đề phòng. Ai định ra đi nên hoãn lại. Cẩn thận bị người khác nguyền rủa hoặc lây bệnh. Nhìn chung các việc như họp hành, tranh luận, việc quan... nên tránh vào khung giờ này; nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lời ăn tiếng nói để khỏi xảy ra xô xát, cãi cọ.

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Khung giờ rất tốt, ra ngoài dễ gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lãi. Người đi xa sắp về đến nhà. Phụ nữ có tin vui. Việc nhà đều êm ấm, hòa thuận; người ốm cầu an sẽ chóng khỏi, cả nhà mạnh khỏe.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Cầu tài không thuận, dễ bị trái ý muốn. Ra ngoài dễ gặp thiệt hại, tai nạn; việc quan trọng dễ bị rắc rối, nếu gặp điều không may nên cúng lễ để hóa giải.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước.

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Sắp có tin vui; muốn cầu tài lộc nên đi hướng Nam. Ra ngoài làm việc, gặp gỡ đều dễ gặp may. Người đi xa sẽ có tin về, việc chăn nuôi cũng thuận.