Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2022

xem lịch âm ngày 11 tháng 6 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 11-6-2022

Ngày Âm Lịch: 13-5-2022

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Ất Mùi tháng Bính Ngọ năm Nhâm Dần

Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 11 THÁNG 6 2022

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2022 Tháng 5 Năm 2022 (Nhâm Dần)
11
13

Ngày: Ất Mùi, Tháng: Bính Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2022

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
3
2
4
3
5
4
6
5
7
6
8
7
9
8
10
9
11
10
12
11
13
12
14
13
15
14
16
15
17
16
18
17
19
18
20
19
21
20
22
21
23
22
24
23
25
24
26
25
27
26
28
27
29
28
30
29
1/6
30
2
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 6

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

- Tam Nương: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,...

Ngày: Ất Mùi — xét theo quan hệ Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), đây được xếp vào ngày cát trung bình (chế nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Sa Trung Kim (những tuổi cần tránh: Kỷ Sửu và Quý Sửu).

- Về ngũ hành: hành Kim vốn khắc hành Mộc; riêng các tuổi Kỷ Hợi tuy bị Kim khắc nhưng ngược lại còn được lợi.

- Xét riêng Chi Mùi: hợp (lục hợp) với Ngọ; cùng Mão và Hợi hợp thành tam hợp cục Mộc. Các quan hệ khác: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

- Riêng về Tam Sát: những tuổi Thân, Tý, Thìn nên lưu ý kiêng cữ.

- Ất: “Bất tải thực thiên chu bất trưởng” - Tránh việc gieo trồng, cây cối trồng vào ngày này khó phát triển.

- Mùi: “Bất phục dược độc khí nhập tràng” - Kiêng uống thuốc, khí độc dễ ngấm vào cơ thể.

Ngày: Không Vong - tức ngày Hung.

Phần lớn việc làm trong ngày này khó đạt kết quả, dễ rơi vào bế tắc, trì trệ. Tiền của dễ hao hụt, danh tiếng cũng có thể sa sút. Nhìn chung đây là ngày không thuận, nên hạn chế khởi sự việc quan trọng.

“Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường.”

: Sao Nữ

: Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con dơi, chủ trị ngày thứ 7.

: Chỉ thích hợp cho việc kết màn hoặc may áo.

: Hầu hết việc khởi công đều bất lợi, nặng nhất là khơi đường tháo nước, mở cửa, nộp đơn kiện cáo, an táng — nên chọn ngày khác để lo việc an táng.

:

- Rơi vào ngày Mùi, Hợi hoặc Mão đều gọi là đường cùng; ngày Quý Hợi là cực điểm vì là ngày cuối của 60 Hoa Giáp. Ngày Hợi tuy là Đăng Viên của Sao Nữ nhưng vẫn tốt nhất là không nên dùng.

- Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ an táng, thừa kế, xuất hành, dựng lò nhuộm/lò gốm, chia gia tài; ngược lại thích hợp cai sữa trẻ, lấp hang hố, làm nhà vệ sinh, trừ điều xấu, xây tường.

Sao Nữ thuộc Thổ Bức (loài dơi), là Thổ tinh, xếp vào sao xấu — kỵ an táng, cưới gả, và cũng bất lợi cho việc sinh nở.

“Nữ tinh tạo tác tổn bà nương,
Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang,
Mai táng sinh tai phùng quỷ quái,
Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng.
Vi sự đáo quan, tài thất tán,
Tả lị lưu liên bất khả đương.
Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật,
Toàn gia tán bại, chủ ly hương.”

Trực Trừ

Nên làm: Thích hợp san nền, đắp nền, cúng Táo Quân, mời thầy thuốc chữa bệnh (mổ xẻ, châm cứu, bốc thuốc), để tang, dựng lò gốm hoặc lò nhuộm; phụ nữ bắt đầu uống thuốc chữa bệnh cũng tốt.
Không nên: Trẻ sinh vào ngày này thường khó nuôi, nên làm việc thiện (Âm Đức) cho con; đàn ông không nên bắt đầu uống thuốc.

Sao tốt:

- Lục Hợp: Ngày hòa hợp, thuận cho phần lớn công việc.


Sao xấu:

- Câu Trận Hắc Đạo: Không thích hợp để an táng.

- Phủ Đầu Dát: Không nên khởi công, khởi tạo việc mới.

- Tam Tang: Kiêng khởi công, cưới hỏi và an táng.

Nên đi về hướng Tây Bắc để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Đông Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Cầu tài không thuận, dễ bị trái ý muốn. Ra ngoài dễ gặp thiệt hại, tai nạn; việc quan trọng dễ bị rắc rối, nếu gặp điều không may nên cúng lễ để hóa giải.

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Sắp có tin vui; muốn cầu tài lộc nên đi hướng Nam. Ra ngoài làm việc, gặp gỡ đều dễ gặp may. Người đi xa sẽ có tin về, việc chăn nuôi cũng thuận.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, sinh chuyện; cần hết sức đề phòng. Ai định ra đi nên hoãn lại. Cẩn thận bị người khác nguyền rủa hoặc lây bệnh. Nhìn chung các việc như họp hành, tranh luận, việc quan... nên tránh vào khung giờ này; nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lời ăn tiếng nói để khỏi xảy ra xô xát, cãi cọ.

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Khung giờ rất tốt, ra ngoài dễ gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lãi. Người đi xa sắp về đến nhà. Phụ nữ có tin vui. Việc nhà đều êm ấm, hòa thuận; người ốm cầu an sẽ chóng khỏi, cả nhà mạnh khỏe.