Ngày Dương Lịch: 28-9-2031
Ngày Âm Lịch: 12-8-2031
Ngày trong tuần: Chủ Nhật
Ngày Tân Mùi tháng Đinh Dậu năm Tân Hợi
Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 9 Năm 2031 | Tháng 8 Năm 2031 (Tân Hợi) |
|
28
|
12
Ngày: Tân Mùi, Tháng: Đinh Dậu Tiết khí: Thu Phân |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
- Thụ Tử: - Thụ Tử: Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì. |
|
|
Ngày: Tân Mùi — xét theo quan hệ Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), đây được xếp vào ngày cát (nghĩa nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Lộ Bàng Thổ (những tuổi cần tránh: Ất Sửu và Đinh Sửu). - Về ngũ hành: hành Thổ vốn khắc hành Thủy; tuy nhiên các tuổi Đinh Mùi, Quý Hợi tuy thuộc hành Thủy nhưng lại không bị Thổ khắc. - Xét riêng Chi Mùi: hợp (lục hợp) với Ngọ; cùng Mão và Hợi hợp thành tam hợp cục Mộc. Các quan hệ khác: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. - Riêng về Tam Sát: những tuổi Thân, Tý, Thìn nên lưu ý kiêng cữ. |
|
|
- Tân: “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” - Tránh việc trộn làm tương, người làm ra không được nếm thử. - Mùi: “Bất phục dược độc khí nhập tràng” - Kiêng uống thuốc, khí độc dễ ngấm vào cơ thể. |
|
|
Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung. Việc gì tiến hành trong ngày này cũng dễ bị trì hoãn, kéo dài, khó đi đến kết quả; cũng dễ vướng vào thị phi, lời ra tiếng vào. Các việc liên quan giấy tờ, thủ tục hành chính, ký hợp đồng, nộp đơn từ nên cân nhắc kỹ, tránh vội vàng. “Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
: Sao Mão : Mão Nhật Kê - Vương Lương: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con gà, chủ trị ngày chủ nhật. : Thuận lợi cho việc xây dựng và các việc khởi tạo. : An táng là đại kỵ. Cũng kiêng cưới gả, khơi ngòi thoát nước, khai trương, xuất hành, đóng/kê giường, mở cửa — các việc khác nói chung cũng không thuận, đặc biệt tuyệt đối tránh an táng trong ngày này. : - Ngày Mùi khiến Sao Mão mất chí khí. Ngày Ất Mão hoặc Đinh Mão rất tốt. Ngày Mão là Đăng Viên nên thuận cho cưới gả; riêng ngày Quý Mão nếu khởi tạo dễ hao tổn tiền của. - Thích hợp với 8 ngày: Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Hợi, Tân Hợi. Sao Mão thuộc Nhật Kê (loài gà), là Nhật tinh, xếp vào sao xấu — chỉ tốt cho xây cất, còn kỵ cưới gả, an táng, lắp hoặc sửa cửa. “Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu, |
|
|
Trực Khai Nên làm: Thích hợp xuất hành, đi thuyền, khởi công, động thổ, san đắp nền, xây kho, làm hoặc sửa bếp, cúng Táo Quân, đóng hoặc kê giường, may áo, lắp máy dệt hoặc các loại máy khác, cấy gặt lúa, đào ao giếng, khơi nước, chăn nuôi, khơi thông cống rãnh, mời thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, nấu rượu, nhập học, học nghề, vẽ tranh, chăm sóc cây cối. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Quý: Vượng khí bao trùm, thuận lợi để tiến hành hầu hết công việc trong ngày. - Sinh Khí (Trực Khai): Thuận lợi nói chung, đặc biệt tốt cho việc cất nhà, sửa nhà, động thổ và trồng trọt. - Địa Tài: Thích hợp cho các việc liên quan đến buôn bán, mở hàng và mong cầu tiền bạc. - Âm Đức: Ngày mang khí lành, phù hợp triển khai nhiều việc khác nhau. - Đại Hồng Sa: Ngày may mắn, thích hợp tiến hành nhiều việc. - Kim Đường Hoàng Đạo: Thuộc nhóm ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho hầu hết mọi việc. Sao xấu: - Thụ Tử: Nhìn chung bất lợi, riêng việc săn bắt lại thuận. - Hoang Vu: Mang khí hoang tàn, không thuận cho công việc quan trọng. - Nhân Cách: Không nên tổ chức cưới hỏi hay khởi công xây dựng trong ngày này. - Trùng Tang: Nên tránh việc cưới xin, tang lễ và khởi công dựng nhà. - Tứ Thời Cô Quả: Không thích hợp cho việc cưới xin. |
|
|
Nên đi về hướng Tây Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Tây Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Tây Nam vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước. Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Sắp có tin vui; muốn cầu tài lộc nên đi hướng Nam. Ra ngoài làm việc, gặp gỡ đều dễ gặp may. Người đi xa sẽ có tin về, việc chăn nuôi cũng thuận. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, sinh chuyện; cần hết sức đề phòng. Ai định ra đi nên hoãn lại. Cẩn thận bị người khác nguyền rủa hoặc lây bệnh. Nhìn chung các việc như họp hành, tranh luận, việc quan... nên tránh vào khung giờ này; nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lời ăn tiếng nói để khỏi xảy ra xô xát, cãi cọ. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Khung giờ rất tốt, ra ngoài dễ gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lãi. Người đi xa sắp về đến nhà. Phụ nữ có tin vui. Việc nhà đều êm ấm, hòa thuận; người ốm cầu an sẽ chóng khỏi, cả nhà mạnh khỏe. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Cầu tài không thuận, dễ bị trái ý muốn. Ra ngoài dễ gặp thiệt hại, tai nạn; việc quan trọng dễ bị rắc rối, nếu gặp điều không may nên cúng lễ để hóa giải. Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |