Ngày Dương Lịch: 27-9-2033
Ngày Âm Lịch: 5-9-2033
Ngày trong tuần: Thứ Ba
Ngày Tân Tỵ tháng Nhâm Tuất năm Quý Sửu
Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 9 Năm 2033 | Tháng 9 Năm 2033 (Quý Sửu) |
|
27
|
5
Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Nhâm Tuất Tiết khí: Thu Phân |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
- Nguyệt Kỵ: - Nguyệt Kỵ: “Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn” |
|
|
Ngày: Tân Tỵ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), là ngày hung (phạt nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Bạch Lạp Kim (những tuổi cần tránh: Ất Hợi và Kỷ Hợi). - Về ngũ hành: hành Kim vốn khắc hành Mộc; riêng các tuổi Kỷ Hợi tuy bị Kim khắc nhưng ngược lại còn được lợi. - Xét riêng Chi Tỵ: hợp (lục hợp) với Thân; cùng Sửu và Dậu hợp thành tam hợp cục Kim. Các quan hệ khác: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
|
|
- Tân: “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” - Tránh việc trộn làm tương, người làm ra không được nếm thử. - Tỵ: “Bất viễn hành tài vật phục tàng” - Không nên đi đường xa, tiền của dễ bị thất lạc. |
|
|
Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung. Việc gì tiến hành trong ngày này cũng dễ bị trì hoãn, kéo dài, khó đi đến kết quả; cũng dễ vướng vào thị phi, lời ra tiếng vào. Các việc liên quan giấy tờ, thủ tục hành chính, ký hợp đồng, nộp đơn từ nên cân nhắc kỹ, tránh vội vàng. “Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
: Sao Chủy : Chủy Hỏa Hầu - Phó Tuấn: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3. : Sao Chủy hầu như không hợp làm bất kỳ việc gì. : Việc gì khởi công cũng không thuận, kỵ nhất là an táng và các việc liên quan như sửa/đắp mộ, làm sinh phần (chuẩn bị sẵn mộ), đóng thọ đường (chuẩn bị sẵn quan tài) — tuyệt đối tránh an táng trong ngày này để không gặp điềm dữ. : - Ngày Tỵ khiến Sao Chủy bị đoạt khí nên càng thêm xấu. Ngày Dậu rất tốt vì là Đăng Viên, mang lại khởi sắc và thăng tiến — nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát nên vẫn cần kiêng cữ như đã nêu. - Ngày Sửu là Đắc Địa nên việc gì cũng thuận, đặc biệt hợp với Đinh Sửu và Tân Sửu — khởi tạo đại lợi, an táng thì phú quý song toàn. Sao Chủy thuộc Hỏa Hầu (loài khỉ), là Hỏa tinh, xếp vào sao xấu — kỵ xây cất, kiện tụng, an táng; thi cử cũng dễ gặp bất lợi. “Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình, |
|
|
Trực Thành Nên làm: Là ngày rất tốt, thích hợp cho phần lớn công việc: lập khế ước, giao dịch, cho vay hoặc đòi nợ, mua bán, xuất hành, đi thuyền, khởi công, động thổ, san đắp nền, lắp cửa, an táng, kê gác, xây kho, làm hoặc sửa bếp, cúng Táo Quân, lắp máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, khơi nước, mời thầy chữa bệnh, mua gia súc, chăn nuôi, nhập học, dạm hỏi, cưới gả, thuê người, nộp đơn từ, học nghề, đóng hoặc sửa tàu thuyền, hạ thủy tàu thuyền, vẽ tranh, chăm sóc cây cối. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Đức Hợp: Ngày được trời độ trì, thuận cho nhiều việc. - Nguyệt Đức Hợp: Thuận lợi nói chung, riêng việc kiện tụng nên tránh. - Thiên Quý: Vượng khí bao trùm, thuận lợi để tiến hành hầu hết công việc trong ngày. - Nguyệt Tài: Rất thuận lợi cho việc đi xa, cầu tài, mở hàng, chuyển dời hoặc giao dịch. - Cát Khánh: Ngày cát tường, thích hợp tiến hành công việc. - Âm Đức: Ngày mang khí lành, phù hợp triển khai nhiều việc khác nhau. - Tuế Hợp: Ngày hợp tuổi, hợp khí, thuận cho hầu hết công việc. - Tục Thế: Thuận lợi chung, đặc biệt tốt cho việc dựng vợ gả chồng, tổ chức lễ cưới. - Minh Đường Hoàng Đạo: Thuộc ngày Hoàng Đạo tốt, thuận cho nhiều việc. Sao xấu: - Thiên Ôn: Không nên xây dựng, sửa chữa nhà cửa. - Địa Tặc: Bất lợi cho việc khởi công, an táng, động thổ và đi xa. - Hoả Tai: Cần tránh khi cất nhà hoặc lợp mái. - Nhân Cách: Không nên tổ chức cưới hỏi hay khởi công xây dựng trong ngày này. - Huyền Vũ Hắc Đạo: Không thích hợp để an táng. - Thổ Cẩm: Kiêng xây dựng và an táng. |
|
|
Nên đi về hướng Tây Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Tây Nam là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Chính Tây vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Việc mưu tính khó thành, đường tài lộc mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa vẫn chưa có tin tức. Của cải bị mất, nếu tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy hơn. Cần đề phòng cãi vã, hiềm khích hoặc lời ra tiếng vào không đáng có. Việc gì cũng chậm chạp, dây dưa — tốt nhất làm gì cũng nên chắc chắn từng bước. Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Sắp có tin vui; muốn cầu tài lộc nên đi hướng Nam. Ra ngoài làm việc, gặp gỡ đều dễ gặp may. Người đi xa sẽ có tin về, việc chăn nuôi cũng thuận. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, sinh chuyện; cần hết sức đề phòng. Ai định ra đi nên hoãn lại. Cẩn thận bị người khác nguyền rủa hoặc lây bệnh. Nhìn chung các việc như họp hành, tranh luận, việc quan... nên tránh vào khung giờ này; nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lời ăn tiếng nói để khỏi xảy ra xô xát, cãi cọ. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Khung giờ rất tốt, ra ngoài dễ gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lãi. Người đi xa sắp về đến nhà. Phụ nữ có tin vui. Việc nhà đều êm ấm, hòa thuận; người ốm cầu an sẽ chóng khỏi, cả nhà mạnh khỏe. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Cầu tài không thuận, dễ bị trái ý muốn. Ra ngoài dễ gặp thiệt hại, tai nạn; việc quan trọng dễ bị rắc rối, nếu gặp điều không may nên cúng lễ để hóa giải. Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |