Tháng Kỷ Sửu (Âm Lịch)
Tháng 2 là tháng của lễ hội và xuân sang. Người sinh tháng 2 thường mang tâm hồn lãng mạn, nhạy cảm với cái đẹp và có trực giác tốt. Mùa xuân mang lại hy vọng và niềm vui cho vạn vật.
lịch tháng 2 năm 2366 lịch âm tháng 2/2366 lịch dương tháng 2 năm 2366
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 21 Mậu Tý | 2 22 Kỷ Sửu | 3 23 Canh Dần | 4 24 Tân Mão | 5 25 Nhâm Thìn | 6 26 Quý Tỵ | |
7 27 Giáp Ngọ | 8 28 Ất Mùi | 9 29 Bính Thân | 10 30 Đinh Dậu | 11 1/1 Mậu Tuất | 12 2 Kỷ Hợi | 13 3 Canh Tý |
14 4 Tân Sửu | 15 5 Nhâm Dần | 16 6 Quý Mão | 17 7 Giáp Thìn | 18 8 Ất Tỵ | 19 9 Bính Ngọ | 20 10 Đinh Mùi |
21 11 Mậu Thân | 22 12 Kỷ Dậu | 23 13 Canh Tuất | 24 14 Tân Hợi | 25 15 Nhâm Tý | 26 16 Quý Sửu | 27 17 Giáp Dần |
28 18 Ất Mão |