Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 20 Tháng 4 Năm 1894 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1894

xem lịch âm ngày 20 tháng 4 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 20-4-1894

Ngày Âm Lịch: -14-4-1894

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Nhâm Thìn tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Ngọ

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 20 THÁNG 4 1894

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1894 Tháng 4 Năm 1894 (Giáp Ngọ)
20
-14

Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Kỷ Tỵ

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1894

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-4
2
-3
3
-2
4
-1
5
0
6
-28
7
-27
8
-26
9
-25
10
-24
11
-23
12
-22
13
-21
14
-20
15
-19
16
-18
17
-17
18
-16
19
-15
20
-14
21
-13
22
-12
23
-11
24
-10
25
-9
26
-8
27
-7
28
-6
29
-5
30
-4
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 4

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

- Trùng Phục: - Trùng Phục: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Trường Lưu Thủy (những tuổi cần tránh: Bính Tuất và Giáp Tuất).

- Về ngũ hành: hành Thủy vốn khắc hành Hỏa; tuy nhiên các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ tuy thuộc hành Hỏa nhưng lại không bị Thủy khắc.

- Xét riêng Chi Thìn: hợp (lục hợp) với Dậu; cùng Tý và Thân hợp thành tam hợp cục Thủy. Các quan hệ khác: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

- Riêng về Tam Sát: những tuổi Tỵ, Dậu, Sửu nên lưu ý kiêng cữ.

- Nhâm: “Bất ương thủy nan canh đê phòng” - Kiêng tháo nước, việc canh giữ đê điều sẽ gặp khó khăn.

- Thìn: “Bất khốc khấp tất chủ trọng tang” - Kiêng than khóc, e nhà có chuyện trùng tang.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Quỷ

: Quỷ Kim Dương - Vương Phách: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6.

: Chỉ thích hợp cho việc an táng, dọn cỏ khai đất, hoặc may áo.

: Việc gì khởi tạo cũng dễ gặp hại, nặng nhất là mở cửa, tháo nước, đào ao giếng, xây nhà, cưới gả, động thổ, xây tường, dựng cột — nếu định động thổ xây nhà hay cưới hỏi nên chọn ngày khác.

:

- Ngày Tý là Đăng Viên, rất tốt cho việc thừa kế tước vị, nhậm chức cũng gặp may mắn.

- Ngày Thân là Phục Đoạn Sát, kỵ thừa kế, chia gia tài, an táng, xuất hành, dựng lò gốm/lò nhuộm; ngược lại thích hợp cai sữa trẻ, xây tường, trừ điều xấu, lấp hang hố, làm nhà vệ sinh.

- Rơi vào ngày 16 âm lịch là ngày Diệt Một, kỵ dựng lò gốm/lò nhuộm, làm thủ tục hành chính, nấu rượu, và kỵ nhất là đi thuyền.

Sao Quỷ thuộc Kim Dương (loài dê), là Kim tinh, xếp vào sao xấu — chỉ thuận cho an táng, còn bất lợi cho xây cất và cưới gả.

“Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong,
Đường tiền bất kiến chủ nhân lang,
Mai táng thử nhật, quan lộc chí,
Nhi tôn đại đại cận quân vương.
Khai môn phóng thủy tu thương tử,
Hôn nhân phu thê bất cửu trường.
Tu thổ trúc tường thương sản nữ,
Thủ phù song nữ lệ uông uông.”

Trực Kiến

Nên làm: Thích hợp khai trương, nhậm chức, tổ chức cưới hỏi, trồng cây, báo đáp ơn nghĩa; xuất hành thuận lợi, sinh con tốt.
Không nên: Tránh động thổ, an táng, đào giếng, lợp nhà.

Sao tốt:

- Thiên Quan: Ngày quan lộc hanh thông, thích hợp làm nhiều việc.

- Phúc Sinh: Ngày sinh phúc, thuận cho nhiều việc.

- Cát Khánh: Ngày cát tường, thích hợp tiến hành công việc.

- Đại Hồng Sa: Ngày may mắn, thích hợp tiến hành nhiều việc.

- Tư Mệnh Hoàng Đạo: Thuộc ngày Hoàng Đạo, thuận cho phần lớn công việc.


Sao xấu:

- Hoang Vu: Mang khí hoang tàn, không thuận cho công việc quan trọng.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Bất lợi cho việc cưới hỏi, khai trương hoặc mở cửa hàng.

- Trùng Phục: Kiêng việc cưới hỏi và an táng.

- Tứ Thời Cô Quả: Không thích hợp cho việc cưới xin.

Nên đi về hướng Chính Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Chính Tây là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Chính Bắc vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.