Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 26 Tháng 4 Năm 1894 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/xemlicham.wap.vn/wp-content/themes/xemngaytot/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1894

xem lịch âm ngày 26 tháng 4 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 26-4-1894

Ngày Âm Lịch: -8-4-1894

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Mậu Tuất tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Ngọ

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 26 THÁNG 4 1894

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1894 Tháng 4 Năm 1894 (Giáp Ngọ)
26
-8

Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Kỷ Tỵ

Tiết khí: Cốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1894

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-4
2
-3
3
-2
4
-1
5
0
6
-28
7
-27
8
-26
9
-25
10
-24
11
-23
12
-22
13
-21
14
-20
15
-19
16
-18
17
-17
18
-16
19
-15
20
-14
21
-13
22
-12
23
-11
24
-10
25
-9
26
-8
27
-7
28
-6
29
-5
30
-4
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 4

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

- Sát Chủ Dương: - Sát Chủ Dương: Ngày này kỵ tiến hành các việc liên quan đến xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, mua bán nhà, nhận việc, đầu tư.

Ngày: Mậu Tuất — xét theo quan hệ Can Chi tương đồng (cùng Thổ), đây được xếp vào ngày cát.

- Về nạp âm: ngày mang tên Bình Địa Mộc (những tuổi cần tránh: Nhâm Thìn và Giáp Ngọ).

- Về ngũ hành: hành Mộc vốn khắc hành Thổ; tuy nhiên các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn tuy thuộc hành Thổ nhưng lại không bị Mộc khắc.

- Xét riêng Chi Tuất: hợp (lục hợp) với Mão; cùng Dần và Ngọ hợp thành tam hợp cục Hỏa. Các quan hệ khác: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

- Riêng về Tam Sát: những tuổi Hợi, Mão, Mùi nên lưu ý kiêng cữ.

- Mậu: “Bất thụ điền điền chủ bất tường” - Tránh nhận đất đai trong ngày này, e gia chủ gặp điều không lành.

- Tuất: “Bất cật khuyển tác quái thượng sàng” - Kiêng ăn thịt chó, kẻo yêu quái lên giường.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Giác

: Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5.

: Hầu hết việc khởi tạo trong ngày này đều mang lại vinh hoa, thuận lợi. Cưới gả, hôn nhân dễ sinh con cái hiển quý; đường công danh, khoa cử cũng hanh thông, dễ đỗ đạt cao.

: An táng trong ngày này dễ kéo theo hoạn nạn kéo dài ba năm; xây hoặc sửa mộ phần cũng dễ khiến thêm người mất, nên chọn ngày khác tốt hơn để lo việc này. Trẻ sinh đúng ngày Sao Giác chiếu thường khó nuôi, nên đặt tên theo tên sao này (hoặc tên sao của tháng, của năm sinh) để dễ nuôi hơn.

:

- Nếu rơi vào ngày Dần thì gọi là Đăng Viên, mang ý nghĩa đạt địa vị cao, mọi việc thuận lợi.

- Sao Giác trúng vào ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất kỵ an táng, thừa kế, chia gia tài, xuất hành, dựng lò gốm hoặc lò nhuộm. Ngược lại ngày này lại thích hợp cho việc lấp hang hố, xây tường, cai sữa trẻ nhỏ, làm nhà vệ sinh, hoặc trừ bỏ điều xấu.

- Sao Giác trúng ngày Sóc tức là Diệt Một Nhật: nên tránh nấu rượu, làm thủ tục hành chính, dựng lò gốm hoặc lò nhuộm, thừa kế; đặc biệt đại kỵ đi thuyền.

Sao Giác thuộc Mộc Giao (loài cá sấu), là Mộc tinh, được xếp vào sao tốt — mang ý nghĩa thi cử đỗ đạt, hôn nhân viên mãn; tuy vậy vẫn kỵ cải táng và hung táng.

“Giác tinh tọa tác chủ vinh xương
Ngoại tiến điền tài cập nữ lang
Giá thú hôn nhân sinh quý tử
Văn nhân cập đệ kiến Quân vương
Duy hữu táng mai bất khả dụng
Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu”

Trực Phá

Đây là ngày Mặt Trời và Mặt Trăng xung khắc nhau. Trực Phá cai quản nên hầu hết việc làm trong ngày đều không thuận, chỉ thích hợp cho việc tháo dỡ nhà cửa.

Sao tốt:

- Thiên Tài: Thích hợp cho buôn bán, cầu tài và mở hàng.

- Tuế Hợp: Ngày hợp tuổi, hợp khí, thuận cho hầu hết công việc.

- Giải Thần: Thuận lợi cho việc thờ cúng, lễ bái, giải quyết kiện tụng oan khuất, đồng thời hóa giải bớt các sao xấu khác.

- Kim Quỹ Hoàng Đạo: Thuận lợi cho việc kinh doanh, cầu tài và khai trương.


Sao xấu:

- Địa Tặc: Bất lợi cho việc khởi công, an táng, động thổ và đi xa.

- Không Phòng: Không thích hợp cho việc cưới xin.

- Quỷ Khốc: Không thuận cho việc cúng bái và an táng.

Nên đi về hướng Đông Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Chính Bắc là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Lên Trời vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.